Bài 34: Thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 14-10-2022
Dung lượng: 55.2 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 14-10-2022
Dung lượng: 55.2 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
BÀI 34. THỰC VẬT
KHỞI ĐỘNG
1
Xem video
2
Trả lời câu hỏi
Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
+ 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng
Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?
KHỞI ĐỘNG
2
Trả lời câu hỏi
Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
+ 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng
Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?
I. ĐA DẠNG THỰC VẬT
Ngành thực vật
Số lượng loài
Hạt kín
10 300
Hạt trần
69
Dương xỉ
Rêu
691
481
Bảng số lượng các loài thực vật ở Việt Nam
Nhận xét về số lượng các
loài thực vật ở Việt Nam?
Bèo tấm (đường kính lá vài milimét)
Cây nong tằm đường kính
lá hơn 1 mét
Cây babap đường kính thân
khoảng vài mét
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
Cây cọ ở vùng đồi núi
Cây xương rồng sống
trên sa mạc
Cây đước ở vùng nước lợ
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
GIỚI THỰC VẬT
THỰC VẬT KHÔNG CÓ
MẠCH
THỰC VẬT CÓ MẠCH
THỰC VẬT KHÔNG CÓ
HẠT
NGÀNH RÊU
NGÀNH DƯƠNG XỈ
NGÀNH HẠT TRẦN
THỰC VẬT CÓ HẠT
NGÀNH HẠT KÍN
Quan sát hình 34. 3 34.7 và nghiên cứu thông tin
SGK/117,118 thảo luận nhóm và hoàn thành PHT 1
NHÓM 2
NHÓM 1
(2 phút)
Đặc điểm
Đặc điểm
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Đại diện
Đại diện
Môi trường sống
Môi trường sống
Đặc điểm cơ quan sinh
Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Hình thức sinh sản
dưỡng
Cơ quan sinh sản
Hình thức sinh sản
NHÓM 3
Đặc điểm
NHÓM 4
Đặc điểm
Ngành Hạt trần
Ngành Hạt kín
Đại diện
Đại diện
Môi trường sống
Môi trường sống
Đặc điểm cơ quan sinh
Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
dưỡng
NHÓM RÊU
NHÓM DƯƠNG
XỈ
NHÓM HẠT TRẦN
NHÓM HẠT KÍN
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
3
3
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
4
4
1
1
1
1
2
2
2
2
3
3
3
3
4
4
4
4
1
1
2
2
3
4
4
1
1
2
2
3
3
3
4
4
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
TRÒ CHƠI
Mỗi đội cử 2 HS lên bảng. Trong 2 phút lựa chọn các miếng ghép có ghi các đặc
điểm của các ngành thực vật gắn vào ô đặc điểm của ngành thực vật mà nhóm
mình đã bốc thăm được.
Đội thắng: Xếp từ đúng và nhanh nhất.
ĐỘI 1
ĐỘI 2
ĐỘI 3
ĐỘI 4
Ngành
Đặc điểm
Ở những nơi khô hạn, ánh nắng
chiếu trực tiếp rêu có thể sống
được không? Vì sao?
Lá
Để tránh rêu mọc ở chân tường,
sân, bậc thềm gây trơn trượt và
mất thẩm mĩ chúng ta phải làm gì?
Thân
Rễ
Rêu mọc trên bậc thềm
Rêu mọc trên bờ tường
Rêu mọc trong bể bơi
Để phân biệt Dương xỉ với các thực
vật khác người ta thường đựa vào
đặc điểm nào?
Vì sao cây Thông được
xếp vào ngành Hạt Trần?
CÂY CAM
CÂY MÍT
CÂY NGÔ
CÂY KHẾ
MỘT SỐ CÂY HẠT KÍN
CÂY KHOAI
TÂY
CÂY SOÀI
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
1. Vai trò đối với môi trường
Khí cacbonic (CO2) và
khí oxi (O2) trong không khí
CO2
Quang hợp
O2
CO2
Hô hấp
O2
O2
Sơ đồ trao đổi khí
CO2
Đốt cháy
O2
Quan sát sơ đồ
cho biết các hoạt
động hô hấp của
sinh vật, hoạt
động đốt cháy
nhiên liệu đã lấy
khí gì và thải ra
môi trường khí
gì? Nhờ đâu mà
hàm lượng các
khí đó được ổn
định?
Cây bóng mát
Cây tràm
Cây thông
Cây bạch đàn
C
MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG NHÀ
Mưa
Mưa
Lượng chảy
0,6m3/giây
Rơi
xuống
A
A.Có rừng
Lượng chảy
21m3/giây
B
B. Đồi trọc
Hình 34.9: Lượng chảy của dòng nước mưa ở 2 nơi khác nhau
Quan sát H34.9 và thông tin Sgk-120 và theo dõi thí nghiệm minh hoạ, hoạt động nhóm hoàn thành bảng
so sánh điểm khác nhau giữa 2 khu vực A ( có rừng) và B (đồi trọc) trong PHT
Đặc điểm
Phân bố cây xanh
Lượng chảy của dòng nước
mưa
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Khu vực A ( có rừng)
Khu vực B( đồi trọc)
Thí Nghiệm
-Châu A: có cây( khu có rừng)
- Chậu B: Không có cây(Đồi trọc)
Tạo 1 trận mưa giả bằng cách tưới vào 2 chậu 1 lượng
nước như nhau
- Nhận xét màu sắc và lượng nước
chảy ra 2 cốc A và B
- Giải thích kết quả thí nghiệm
A
B
(A)
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
(B)
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn)
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
HIỆN TƯỢNG SẠT LỞ Ở CÁC BỜ SÔNG
22
Lũ lụt ở vùng thấp
Hạn hán tại chỗ.
Đồi trọc (hoặc
Có
đồi
câyrừng
còn nhỏ
hệche
rễ chưa
phát
phủ
triển)
Mưa lớn
NGẬP LỤT
Đất bị
xói mòn
Mưa lớn
kéo dài
Nắ
ké ng n
o d ón
ài g
HẠN HÁN
Ngập lụt ở
vùng thấp
Hạn hán
tại chỗ
26
Bạn có biết
- Các nhóm đã được phân công tìm hiểu trước nội
dung lên trình bày
+Tổ 1,2: các địa phương hay bị ngập lụt ở Việt
Nam
+Tổ 3,4: các địa phương hay bị hạn hán ở Việt Nam
Ngập lụt ở một số địa phương
Nước lũ dâng cao ở Quảng Bình
Ngập lụt tại thủ đô Hà Nội
Lũ trên tỉnh Điện Biên
Ngập tại thành phố Hà Tĩnh
HẠN HÁN Ở BÌNH THUẬN
Mưa
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
Thấm xuống đất
Sông suối…
Mưa
A
Dòng chảy ngầm
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Mưa
Mưa
(B)
(A)
A
Sông suối…
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Lượng chảy
21m3/giây
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
B
So sánh hai nơi A và B,
nơi nào nguồn nước
ngầm nhiều hơn? Tại
sao?
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con người
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
Nêu hiểu biết về tác hại các cây sau?
Cây
CÂY TRÚC ĐÀO
CÂY CÀ ĐỘC DƯỢC
CÂY THUỐC PHIỆN
Chúng ta cần phải làm gì với các loài
thực vật có hại đối với sức khoẻ con
người
Làm kè chắn sóng ven biển Cà Mau
Trồng rừng phi lao ven biển
Quãng Nam
Trồng rừng ven biển
Rừng đước ven biển
Rặng tre ven đê chắn sóng
Rừng đước không những bảo vệ bờ biển khỏi bị ăn
lấn vào trong đất liền, mà còn mở rộng bờ biển.
LUYỆN TẬP
Câu 1.Chọn câu trả lời đúng nhất
1. Nhóm TV nào dưới đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không
có hoa?
a. Rêu
b. Dương xỉ c. Hạt trần
d. Hạt kín
2. Hệ rễ của thực vật, đặc biệt là thực vật rừng có vai trò gì?
a. Giúp giữ đất, chống xói mòn
b. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
c. Bảo vệ nguồn nước ngầm
d. Điều hòa khí hậu
3. Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài
để nhằm mục đích là:
a. Chống gió bão
b. Chống xói mòn đất
c. Chống rửa trôi đất
d. Tất cả đều đúng
4. Việc dưới đây mà con người cần phải làm là :
a. Tham gia trồng cây gây rừng.
b. Tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng.
c. Chặt phá để lấy gỗ sản xuất
d. Tất cả các việc trên đều đúng.
LUYỆN TẬP
Câu 2. Cho các từ: Rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bào tử,
bào tử. Sử dụng các từ đã cho để hoàn thành đoạn thông tin
sau:
rễ
thân
lá
Cây rêu gồm có: (1).........,...........(2), chưa có (3).............chính
mạch dẫn Rêu sinh
thức. Trong thân và lá rêu chưa có (4)............................
túi bào tử
bào tử
sản bằng (5)...................được
chứa trong (6)...........................,
cơ
ngọn
quan này nằm ở (7)........................cây
rêu.
Câu 3. Cho sơ đồ
sau:
LUYỆN TẬP
a. Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số trong sơ đồ
trên( lưu ý: sinh vật số 1 là thực vật)
b. Từ sơ đồ trên, cho biết vai trò của thực vật?
VẬN DỤNG
GV yêu cầu học sinh lựa chọn loài thực vật có ích (cây rau,
cây gia vị, cây hoa...trong hộp xốp hoặc thủy canh....), sử dụng
dụng cụ để trồng và chăm sóc cây tại nhà (Nộp báo cáo sau 1-2
tuần).
Giao về nhà cho các nhóm (06 học sinh) thực hiện ngoài giờ
lên lớp. Nộp báo cáo sau 1-2 tuần. Tổ chức cho các nhóm HS
báo cáo, trao đổi, chia sẻ trước lớp. HS nhóm khác và GV tham
gia đánh giá theo tiêu chí GV cùng các nhóm HS đã thống nhất
trước đó.
KHỞI ĐỘNG
1
Xem video
2
Trả lời câu hỏi
Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
+ 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng
Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?
KHỞI ĐỘNG
2
Trả lời câu hỏi
Câu 1: Trong 2 phút hãy kể tên các loài thực vật xuất hiện trong video?
+ 02 HS lên bảng viết/2 phút + Người thắng cuộc: Viết nhiều tên TV đúng
Câu 2. Dự đoán: Chủ đề bài học hôm nay là gì?
I. ĐA DẠNG THỰC VẬT
Ngành thực vật
Số lượng loài
Hạt kín
10 300
Hạt trần
69
Dương xỉ
Rêu
691
481
Bảng số lượng các loài thực vật ở Việt Nam
Nhận xét về số lượng các
loài thực vật ở Việt Nam?
Bèo tấm (đường kính lá vài milimét)
Cây nong tằm đường kính
lá hơn 1 mét
Cây babap đường kính thân
khoảng vài mét
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
Cây cọ ở vùng đồi núi
Cây xương rồng sống
trên sa mạc
Cây đước ở vùng nước lợ
Quan sát hình và nhận xét về
kích thước của thực vật ?
GIỚI THỰC VẬT
THỰC VẬT KHÔNG CÓ
MẠCH
THỰC VẬT CÓ MẠCH
THỰC VẬT KHÔNG CÓ
HẠT
NGÀNH RÊU
NGÀNH DƯƠNG XỈ
NGÀNH HẠT TRẦN
THỰC VẬT CÓ HẠT
NGÀNH HẠT KÍN
Quan sát hình 34. 3 34.7 và nghiên cứu thông tin
SGK/117,118 thảo luận nhóm và hoàn thành PHT 1
NHÓM 2
NHÓM 1
(2 phút)
Đặc điểm
Đặc điểm
Ngành Rêu
Ngành Dương xỉ
Đại diện
Đại diện
Môi trường sống
Môi trường sống
Đặc điểm cơ quan sinh
Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
Hình thức sinh sản
dưỡng
Cơ quan sinh sản
Hình thức sinh sản
NHÓM 3
Đặc điểm
NHÓM 4
Đặc điểm
Ngành Hạt trần
Ngành Hạt kín
Đại diện
Đại diện
Môi trường sống
Môi trường sống
Đặc điểm cơ quan sinh
Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng
Cơ quan sinh sản
dưỡng
NHÓM RÊU
NHÓM DƯƠNG
XỈ
NHÓM HẠT TRẦN
NHÓM HẠT KÍN
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
3
3
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
4
4
4
1
1
1
1
2
2
2
2
3
3
3
3
4
4
4
4
1
1
2
2
3
4
4
1
1
2
2
3
3
3
4
4
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
TRÒ CHƠI
Mỗi đội cử 2 HS lên bảng. Trong 2 phút lựa chọn các miếng ghép có ghi các đặc
điểm của các ngành thực vật gắn vào ô đặc điểm của ngành thực vật mà nhóm
mình đã bốc thăm được.
Đội thắng: Xếp từ đúng và nhanh nhất.
ĐỘI 1
ĐỘI 2
ĐỘI 3
ĐỘI 4
Ngành
Đặc điểm
Ở những nơi khô hạn, ánh nắng
chiếu trực tiếp rêu có thể sống
được không? Vì sao?
Lá
Để tránh rêu mọc ở chân tường,
sân, bậc thềm gây trơn trượt và
mất thẩm mĩ chúng ta phải làm gì?
Thân
Rễ
Rêu mọc trên bậc thềm
Rêu mọc trên bờ tường
Rêu mọc trong bể bơi
Để phân biệt Dương xỉ với các thực
vật khác người ta thường đựa vào
đặc điểm nào?
Vì sao cây Thông được
xếp vào ngành Hạt Trần?
CÂY CAM
CÂY MÍT
CÂY NGÔ
CÂY KHẾ
MỘT SỐ CÂY HẠT KÍN
CÂY KHOAI
TÂY
CÂY SOÀI
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
1. Vai trò đối với môi trường
Khí cacbonic (CO2) và
khí oxi (O2) trong không khí
CO2
Quang hợp
O2
CO2
Hô hấp
O2
O2
Sơ đồ trao đổi khí
CO2
Đốt cháy
O2
Quan sát sơ đồ
cho biết các hoạt
động hô hấp của
sinh vật, hoạt
động đốt cháy
nhiên liệu đã lấy
khí gì và thải ra
môi trường khí
gì? Nhờ đâu mà
hàm lượng các
khí đó được ổn
định?
Cây bóng mát
Cây tràm
Cây thông
Cây bạch đàn
C
MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG NHÀ
Mưa
Mưa
Lượng chảy
0,6m3/giây
Rơi
xuống
A
A.Có rừng
Lượng chảy
21m3/giây
B
B. Đồi trọc
Hình 34.9: Lượng chảy của dòng nước mưa ở 2 nơi khác nhau
Quan sát H34.9 và thông tin Sgk-120 và theo dõi thí nghiệm minh hoạ, hoạt động nhóm hoàn thành bảng
so sánh điểm khác nhau giữa 2 khu vực A ( có rừng) và B (đồi trọc) trong PHT
Đặc điểm
Phân bố cây xanh
Lượng chảy của dòng nước
mưa
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Khu vực A ( có rừng)
Khu vực B( đồi trọc)
Thí Nghiệm
-Châu A: có cây( khu có rừng)
- Chậu B: Không có cây(Đồi trọc)
Tạo 1 trận mưa giả bằng cách tưới vào 2 chậu 1 lượng
nước như nhau
- Nhận xét màu sắc và lượng nước
chảy ra 2 cốc A và B
- Giải thích kết quả thí nghiệm
A
B
(A)
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
(B)
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn)
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
HIỆN TƯỢNG SẠT LỞ Ở CÁC BỜ SÔNG
22
Lũ lụt ở vùng thấp
Hạn hán tại chỗ.
Đồi trọc (hoặc
Có
đồi
câyrừng
còn nhỏ
hệche
rễ chưa
phát
phủ
triển)
Mưa lớn
NGẬP LỤT
Đất bị
xói mòn
Mưa lớn
kéo dài
Nắ
ké ng n
o d ón
ài g
HẠN HÁN
Ngập lụt ở
vùng thấp
Hạn hán
tại chỗ
26
Bạn có biết
- Các nhóm đã được phân công tìm hiểu trước nội
dung lên trình bày
+Tổ 1,2: các địa phương hay bị ngập lụt ở Việt
Nam
+Tổ 3,4: các địa phương hay bị hạn hán ở Việt Nam
Ngập lụt ở một số địa phương
Nước lũ dâng cao ở Quảng Bình
Ngập lụt tại thủ đô Hà Nội
Lũ trên tỉnh Điện Biên
Ngập tại thành phố Hà Tĩnh
HẠN HÁN Ở BÌNH THUẬN
Mưa
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
Thấm xuống đất
Sông suối…
Mưa
A
Dòng chảy ngầm
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Mưa
Mưa
(B)
(A)
A
Sông suối…
Đặc điểm
Sự phân bố của cây
Lượng chảy
Khả năng giữ đất
Khả năng giữ nước
Lượng chảy
21m3/giây
Rơi
xuống
Lượng chảy
0,6m3/giây
B
So sánh hai nơi A và B,
nơi nào nguồn nước
ngầm nhiều hơn? Tại
sao?
Thấm xuống đất
Dòng chảy ngầm
Khu vực A( có rừng)
Có nhiều cây, phân nhiều tầng
0,6 m3/s
Giữ được đất (ít bị xói mòn
Giữ được nước
Khu vực B (Đồi trọc)
Chỉ có cây bụi nhỏ
21 m3/s
Giữ được ít đất (đất bị xói mòn)
Giữ được ít nước
II. VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT
2. Vai trò của thực vật đối với động vật và con người
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI ĐỘNG VẬT
VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
Nêu hiểu biết về tác hại các cây sau?
Cây
CÂY TRÚC ĐÀO
CÂY CÀ ĐỘC DƯỢC
CÂY THUỐC PHIỆN
Chúng ta cần phải làm gì với các loài
thực vật có hại đối với sức khoẻ con
người
Làm kè chắn sóng ven biển Cà Mau
Trồng rừng phi lao ven biển
Quãng Nam
Trồng rừng ven biển
Rừng đước ven biển
Rặng tre ven đê chắn sóng
Rừng đước không những bảo vệ bờ biển khỏi bị ăn
lấn vào trong đất liền, mà còn mở rộng bờ biển.
LUYỆN TẬP
Câu 1.Chọn câu trả lời đúng nhất
1. Nhóm TV nào dưới đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không
có hoa?
a. Rêu
b. Dương xỉ c. Hạt trần
d. Hạt kín
2. Hệ rễ của thực vật, đặc biệt là thực vật rừng có vai trò gì?
a. Giúp giữ đất, chống xói mòn
b. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
c. Bảo vệ nguồn nước ngầm
d. Điều hòa khí hậu
3. Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài
để nhằm mục đích là:
a. Chống gió bão
b. Chống xói mòn đất
c. Chống rửa trôi đất
d. Tất cả đều đúng
4. Việc dưới đây mà con người cần phải làm là :
a. Tham gia trồng cây gây rừng.
b. Tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng.
c. Chặt phá để lấy gỗ sản xuất
d. Tất cả các việc trên đều đúng.
LUYỆN TẬP
Câu 2. Cho các từ: Rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bào tử,
bào tử. Sử dụng các từ đã cho để hoàn thành đoạn thông tin
sau:
rễ
thân
lá
Cây rêu gồm có: (1).........,...........(2), chưa có (3).............chính
mạch dẫn Rêu sinh
thức. Trong thân và lá rêu chưa có (4)............................
túi bào tử
bào tử
sản bằng (5)...................được
chứa trong (6)...........................,
cơ
ngọn
quan này nằm ở (7)........................cây
rêu.
Câu 3. Cho sơ đồ
sau:
LUYỆN TẬP
a. Lựa chọn các sinh vật phù hợp với các số trong sơ đồ
trên( lưu ý: sinh vật số 1 là thực vật)
b. Từ sơ đồ trên, cho biết vai trò của thực vật?
VẬN DỤNG
GV yêu cầu học sinh lựa chọn loài thực vật có ích (cây rau,
cây gia vị, cây hoa...trong hộp xốp hoặc thủy canh....), sử dụng
dụng cụ để trồng và chăm sóc cây tại nhà (Nộp báo cáo sau 1-2
tuần).
Giao về nhà cho các nhóm (06 học sinh) thực hiện ngoài giờ
lên lớp. Nộp báo cáo sau 1-2 tuần. Tổ chức cho các nhóm HS
báo cáo, trao đổi, chia sẻ trước lớp. HS nhóm khác và GV tham
gia đánh giá theo tiêu chí GV cùng các nhóm HS đã thống nhất
trước đó.
 
Thành viên tích cực
Xin chào các bạn đến với trang web của mình. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!






Các ý kiến mới nhất