PPCT sinh 8, 9 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 12-09-2022
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 12-09-2022
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THANH LÂM
TỔ CHUYÊN MÔN:KHTN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
MÔN: SINH HỌC 8, 9
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: 1, Nguyễn Thị Dung
2, Nguyễn Thị Mỹ Phương
SỐ ĐIỆN THOẠI: 0332400987
NĂM HỌC 2022-2023
3.2. nội dung luyện tập. Bổ sung kiến thức: 27 tiết
Chủ đề 1: Khái quát cơ thể người (1t)
36
Bài 5. Thực hành: Quan sát tế bào và mô
Hệ thống TB và mô trước khi cho HS quan sát
Chủ đề 2: Vận động (5t)
37
Bài 9. Cấu tạo và tính chất của cơ
Mục I. Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ- Học sinh tự đọc
38
Bài 10. Hoạt động của cơ
Mục I. Công cơ- Không T.hiện
Mục II. Lệnh ▼ trang 34- Không thực hiện
39
Bài 11. Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ vận động (tiết 1)
Mục I. Bảng 11. Không yc thực hiện
40
Bài 11. Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ vận động ( tiết 2)
Mục II. Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú- HS tự học
41
Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
Chủ đề 3: Tuần hoàn (1t)
42
Bài 15. Đông máu và nguyên tắc truyền máu
Mục II. Lệnh ▼ trang 49, 50. Không yêu cầu học chi tiết, chỉ học phần chữ đóng khung ở cuối bài.
Dạy lại
Chủ đề 4: Hô hấp (1t)
43
Bài 23. Thực hành: Hô hấp nhân tạo ( tiết 1)
44
Bài 23. Thực hành: Hô hấp nhân tạo ( tiết 2)
Chủ đề 5: Tiêu hóa (2t)
45
Bài 29. Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân
Mục I. Hình 29.1; Mục I. Hình 29.2 và nội dung liên quan – Không T.H
Chủ đề 6: Trao đổi chất và năng lượng (5t)
46
Bài 34.Vitamin và muối khoáng
47
Bài 35. Ôn tập (bài 35)
Cả bài, không ôn tập những nội dung đã tinh giản
48
Bài 36. Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần
49
Bài 37. Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước
Chủ đề 7: Hệ thần kinh (1t)
50
Bài 48. Hệ thần kinh sinh dưỡng
Mục I. Hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh ▼; Mục II. Bảng 48.1 và nội dung liên quan; Mục III. Bảng 48.2 và nội dung liên quan - Không y.c HS thực hiện.
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 – Không y.c HS thực hiện
Các nội dung còn lại của bài - Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
Chủ đề 8:
Thị giác và thính giác (1t)
51
Bài 50.Vệ sinh mắt
Chủ đề 9:
Hoạt động hệ thần kinh (2t)
52
Bài 53. Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
53
Bài 54. Vệ sinh hệ thần kinh
Chủ đề 10: Nội tiết (1t)
54
Bài 59. Sự điều hòa phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
Hệ thống lại tuyến nội tiết
Chủ đề 11: Sinh sản (8t)
55
Cơ quan sinh dục nam
56
Cơ quan sinh dục nữ
57
Thụ tinh, thụ thai và sự phát triển của thai ( tiết 1)
58
Thụ tinh, thụ thai và sự phát triển của thai ( tiết 2)
59
Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
60
Các bệnh lây qua đường tình dục
61
Đại dịch AIDS thảm hoạ của loài người
62
Bài 66. Ôn tập- Tổng kết
4. Nội dung ôn tập
Thời điểm
(ghi rõ ôn sau dạy chủ đề nào?)
Nội dung ôn
Ghi chú
Ôn tập giữa học kì I
Tuần 10 hoặc 11 – Ôn các chủ đề sau Khái quát về cơ thể người, vận động, hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập cuối học kì I
Tuần 16 hoặc 17 – Ôn các chủ đề sau Trao đổi chất và năng lượng, bài tiết, da, thần kinh và giác quan.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập giữa học kì II
Tuần 24 hoặc 25: – Ôn các chủ đề sau Khái quát về cơ thể người, vận động, hô hấp, tiêu hoá. Trao đổi chất và năng lượng, thần kinh và giác quan(Ôn những bài phần kiến thức bổ sung)
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập cuối học kì II
Tuần 31 hoặc 32 – Ôn các chủ đề sau Trao đổi chất và năng lượng, bài tiết, da, thần kinh và giác quan(Ôn những bài phần kiến thức bổ sung), nội tiết sinh sản.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: SINH HỌC, LỚP: 9 NĂM HỌC: 2022-2023
1. Thời lượng: Tổng số tiết 70 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 32 tiết trong khung + 4 tiết ôn tập và kiểm tra đánh giá. Học kì II: 30 tiết trong khung + 4 tiết ôn tập và kiểm tra đánh giá. Trong trường hợp dạy hết số tiết trong khung và các tiết ôn tập, kiểm tra chưa hết thời gian học kì I tiếp tục dạy các tiết của học kì II.
2. Thời điểm kiểm tra định kì
- Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 45 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 45 phút.
- Kiểm tra giữa Học kì I và học kỳ II: Theo kế hoạch của nhà trường, của phòng GD&ĐT
- Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
3. Nội dung thực hiện giảng dạy
3.1 Nội dung cốt lõi
Chủ đề
Tiết
Tên bài dạy
Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung
(dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
Chủ đề 1: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
1
Bài 15. ADN
2
Bài 16. ADN và bản chất của gen
3
Bài 17.Mối quan hệ giữa gen và ARN (tiết 1)
4
Bài 17.Mối quan hệ giữa gen và ARN tiết 2)
Xây dựng công thức tính số ribonu của ARN
5
Bài 18.Prôtêin
Mục II. Lệnh ▼ trang 55 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xây dựng công thức tính số axit amin tạo thành
6
Bài 19.Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Chủ đề 2: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
7
Bài 8. Nhiễm sắc thể
8
Bài 9. Nguyên phân
Mục I. Biến đổi hình thái nhiễm sắc thể trong chu kì tế bào; Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xây dựng công thức tính số tế bào con tạo thành sau quá trình nguyên phân
9
Bài 10. Giảm phân (tiết 1)
Mục I
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xác định số lượng NST có trong tế bào ở các kì của giảm phân I
10
Bài 10. Giảm phân (tiết 2)
Mục II
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xác định số lượng NST có trong tế bào ở các kì của giảm phân II
11
Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh
12
Bài 12. Cơ chế xác định giới tính
Liên hệ sinh con trai, con gái
Chủ đề 3: Quy luật di truyền
13
Bài 1. Menđen và di truyền học
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
MenĐen và quy luật di truyền của MenĐen (một gen/một NST)
14
Bài 2 + Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiết 1)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
15
Bài 2 + Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiết 2)
Mục V. Trội không hoàn toàn,; Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
16
Bài 4+ Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiết 1)
Giải thích việc con sinh ra có đặc điểm giống và khác với bố mẹ
17
Bài 4+ Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiết 2)
18
Bài 13. Di truyền liên kết (tiết 1)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Quy luật DT liên kết gen (2gen/1NST)
19
Bài 13. Di truyền liên kết (tiết 2)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Chủ đề 4: Biến dị
20
Bài 21. Đột biến gen
Đột biến (Biến dị di truyền)
21
Bài 22. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
22
Bài 23. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiết 1)
Mục I. Lệnh ▼ trang 67 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
23
Bài 24. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiết 2)
Mục IV. Sự hình thành thể đa bội (Học sinh tự đọc)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Liên hệ việc vận dụng hiện tượng đa bội vào chọn giống cây trồng
24
Bài 25. Thường biến
Chủ đề 5: Sinh vật và môi trường
25
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
26
Bài 42. Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Mục I. Lệnh ▼ trang 122-123 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Liên hệ trồng cây trong nhà kính
27
Bài 43. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
28
Bài 44. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật (tiết 1)Mục I
Liên hệ thực tiễn vào trồng trọt và chăn nuôi
29
Bài 44. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật (tiết 2)Mục II
Chủ đề 6: Quần thể sinh vật
30
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 1)I
31
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 2)
32
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 3)
Chủ đề 7: Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
33
Bài 49. Quần xã sinh vậ
Lấy ví dụ về cân bằng sinh học
34
Bài 50. Hệ sinh thái (tiết 1)
Mục I
35
Bài 50. Hệ sinh thái (tiết 2)
Mục II
Thêm bài tập chuỗi thức ăn
Nội dung luyện tập, bổ sung kiến thức
Chủ đề 1: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
36
Bài 20. Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
Khái quát lại về ADN trước khi thực hành hoặc cho HS lắp ráp sau đó khái quát lại
37
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ phân tử
Bài tập nâng cao
Chủ đề 2: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
38
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ tế bào (tiết 1)
Bài tập nâng cao
39
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ tế bào (tiết 2)
Bài tập nâng cao
40
Bài 14. Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
Chủ đề 3: Quy luật di truyền
41
Bài tập các quy luật di truyền
Bài tập nâng cao
Chủ đề 4: Biến dị
42
Bài 40. Ôn tập phần di truyền và biến dị
Mục I. Bảng 40.1 (Không thực hiện cột “Giải thích”)
Mục II. Câu 7 và câu 10 (Không thực hiện)
Chủ đề 5: Di truyền học người
43
Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người
44
Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người
45
Bài 30. Di truyền học với con người
Mục II.1. Bảng 30.1 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Chủ đề 6: Ứng dụng di truyền học
46
Bài 31. Công nghệ tế bào + Bài 32. Công nghệ gen
Mục I. Lệnh ▼ trang 89, ý 2 (Để nhận được mô non…)
Mục II. Ứng dụng công nghệ tế bào (Không dạy chi tiết về cơ chế, chỉ giới thiệu các ứng dụng.)
Tích hợp giáo dục hướng nghiệp
47
Bài 34. Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
48
Bài 35. Ưu thế lai
Mục III. Các phương pháp tạo ưu thế lai (Không yêu cầu học chi tiết, chỉ cần học phần chữ đóng khung cuối bài)
Liên hệ việc vận dụng ưu thế lai vào chăn nuôi
Chủ đề 7: Quần thể sinh vật
49
Bài 48. Quần thể người
Chủ đề 8: Quần xã sinh vật
50
Bài 51+ 52. Thực hành: Hệ sinh thái
Chủ đề 9: Con người, dân số và môi trường
51
Bài 53. Tác động của con người đối với môi trường.
52
Bài 54+ Bài 55. Ô nhiễm môi trường
53
Bài 56+ 57. Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương
Chủ đề 10: Bảo vệ môi trường
54
Bài 58. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
55
Bài 59. Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã.
56
Bài 60. Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
Chủ đề 11: Tiến hóa
57
Tiến hóa
Dạy cho HS lớp 9 làm cơ sở cho HS học chương trình GDPT mới ở THPT
58
Chọn lọc tự nhiên
59
Chọn lọc nhân tạo
60
Nguồn gốc sự sống
61
Phát sinh, phát triển sự sống trên Trái đất
62
Sự phát sinh loài người
4. Nội dung ôn tập
Thời điểm
(ghi rõ ôn sau dạy chủ đề nào?)
Nội dung ôn
Ghi chú
Ôn tập giữa học kì I
Sau khi dạy chủ đề 2 cốt lõi
Kiến thức các chủ đề: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Ôn tập cuối học kì I
Sau khi dạy chủ đề 5 cốt lõi
Kiến thức các chủ đề: Quy luật di truyền, biến dị, sinh vật và môi trường, quần thể sinh vật
Ôn tập giữa học kì II
Sau khi dạy chủ đề 5 phần luyện tập, bổ sung
Bài 64 và mục V bài 66 SGK
Ôn tập cuối học kì II
Sau khi dạy chủ đề 10 phần luyện tập, bổ sung
Bài 65 và mục VI bài 66 SGK
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Thân Văn Hùng
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Thị Dung
Nguyễn Thị Mỹ Phương
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
TỔ CHUYÊN MÔN:KHTN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
MÔN: SINH HỌC 8, 9
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: 1, Nguyễn Thị Dung
2, Nguyễn Thị Mỹ Phương
SỐ ĐIỆN THOẠI: 0332400987
NĂM HỌC 2022-2023
3.2. nội dung luyện tập. Bổ sung kiến thức: 27 tiết
Chủ đề 1: Khái quát cơ thể người (1t)
36
Bài 5. Thực hành: Quan sát tế bào và mô
Hệ thống TB và mô trước khi cho HS quan sát
Chủ đề 2: Vận động (5t)
37
Bài 9. Cấu tạo và tính chất của cơ
Mục I. Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ- Học sinh tự đọc
38
Bài 10. Hoạt động của cơ
Mục I. Công cơ- Không T.hiện
Mục II. Lệnh ▼ trang 34- Không thực hiện
39
Bài 11. Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ vận động (tiết 1)
Mục I. Bảng 11. Không yc thực hiện
40
Bài 11. Tiến hoá của hệ vận động. Vệ sinh hệ vận động ( tiết 2)
Mục II. Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú- HS tự học
41
Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương
Chủ đề 3: Tuần hoàn (1t)
42
Bài 15. Đông máu và nguyên tắc truyền máu
Mục II. Lệnh ▼ trang 49, 50. Không yêu cầu học chi tiết, chỉ học phần chữ đóng khung ở cuối bài.
Dạy lại
Chủ đề 4: Hô hấp (1t)
43
Bài 23. Thực hành: Hô hấp nhân tạo ( tiết 1)
44
Bài 23. Thực hành: Hô hấp nhân tạo ( tiết 2)
Chủ đề 5: Tiêu hóa (2t)
45
Bài 29. Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân
Mục I. Hình 29.1; Mục I. Hình 29.2 và nội dung liên quan – Không T.H
Chủ đề 6: Trao đổi chất và năng lượng (5t)
46
Bài 34.Vitamin và muối khoáng
47
Bài 35. Ôn tập (bài 35)
Cả bài, không ôn tập những nội dung đã tinh giản
48
Bài 36. Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần
49
Bài 37. Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước
Chủ đề 7: Hệ thần kinh (1t)
50
Bài 48. Hệ thần kinh sinh dưỡng
Mục I. Hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh ▼; Mục II. Bảng 48.1 và nội dung liên quan; Mục III. Bảng 48.2 và nội dung liên quan - Không y.c HS thực hiện.
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 – Không y.c HS thực hiện
Các nội dung còn lại của bài - Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
Chủ đề 8:
Thị giác và thính giác (1t)
51
Bài 50.Vệ sinh mắt
Chủ đề 9:
Hoạt động hệ thần kinh (2t)
52
Bài 53. Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
53
Bài 54. Vệ sinh hệ thần kinh
Chủ đề 10: Nội tiết (1t)
54
Bài 59. Sự điều hòa phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
Hệ thống lại tuyến nội tiết
Chủ đề 11: Sinh sản (8t)
55
Cơ quan sinh dục nam
56
Cơ quan sinh dục nữ
57
Thụ tinh, thụ thai và sự phát triển của thai ( tiết 1)
58
Thụ tinh, thụ thai và sự phát triển của thai ( tiết 2)
59
Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
60
Các bệnh lây qua đường tình dục
61
Đại dịch AIDS thảm hoạ của loài người
62
Bài 66. Ôn tập- Tổng kết
4. Nội dung ôn tập
Thời điểm
(ghi rõ ôn sau dạy chủ đề nào?)
Nội dung ôn
Ghi chú
Ôn tập giữa học kì I
Tuần 10 hoặc 11 – Ôn các chủ đề sau Khái quát về cơ thể người, vận động, hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập cuối học kì I
Tuần 16 hoặc 17 – Ôn các chủ đề sau Trao đổi chất và năng lượng, bài tiết, da, thần kinh và giác quan.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập giữa học kì II
Tuần 24 hoặc 25: – Ôn các chủ đề sau Khái quát về cơ thể người, vận động, hô hấp, tiêu hoá. Trao đổi chất và năng lượng, thần kinh và giác quan(Ôn những bài phần kiến thức bổ sung)
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
Ôn tập cuối học kì II
Tuần 31 hoặc 32 – Ôn các chủ đề sau Trao đổi chất và năng lượng, bài tiết, da, thần kinh và giác quan(Ôn những bài phần kiến thức bổ sung), nội tiết sinh sản.
Hệ thống câu hỏi tự luận và trắc nghiệm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: SINH HỌC, LỚP: 9 NĂM HỌC: 2022-2023
1. Thời lượng: Tổng số tiết 70 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 32 tiết trong khung + 4 tiết ôn tập và kiểm tra đánh giá. Học kì II: 30 tiết trong khung + 4 tiết ôn tập và kiểm tra đánh giá. Trong trường hợp dạy hết số tiết trong khung và các tiết ôn tập, kiểm tra chưa hết thời gian học kì I tiếp tục dạy các tiết của học kì II.
2. Thời điểm kiểm tra định kì
- Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 45 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 45 phút.
- Kiểm tra giữa Học kì I và học kỳ II: Theo kế hoạch của nhà trường, của phòng GD&ĐT
- Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
3. Nội dung thực hiện giảng dạy
3.1 Nội dung cốt lõi
Chủ đề
Tiết
Tên bài dạy
Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung
(dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
Chủ đề 1: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
1
Bài 15. ADN
2
Bài 16. ADN và bản chất của gen
3
Bài 17.Mối quan hệ giữa gen và ARN (tiết 1)
4
Bài 17.Mối quan hệ giữa gen và ARN tiết 2)
Xây dựng công thức tính số ribonu của ARN
5
Bài 18.Prôtêin
Mục II. Lệnh ▼ trang 55 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xây dựng công thức tính số axit amin tạo thành
6
Bài 19.Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
Chủ đề 2: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
7
Bài 8. Nhiễm sắc thể
8
Bài 9. Nguyên phân
Mục I. Biến đổi hình thái nhiễm sắc thể trong chu kì tế bào; Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xây dựng công thức tính số tế bào con tạo thành sau quá trình nguyên phân
9
Bài 10. Giảm phân (tiết 1)
Mục I
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xác định số lượng NST có trong tế bào ở các kì của giảm phân I
10
Bài 10. Giảm phân (tiết 2)
Mục II
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Xác định số lượng NST có trong tế bào ở các kì của giảm phân II
11
Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh
12
Bài 12. Cơ chế xác định giới tính
Liên hệ sinh con trai, con gái
Chủ đề 3: Quy luật di truyền
13
Bài 1. Menđen và di truyền học
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
MenĐen và quy luật di truyền của MenĐen (một gen/một NST)
14
Bài 2 + Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiết 1)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
15
Bài 2 + Bài 3: Lai một cặp tính trạng (tiết 2)
Mục V. Trội không hoàn toàn,; Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
16
Bài 4+ Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiết 1)
Giải thích việc con sinh ra có đặc điểm giống và khác với bố mẹ
17
Bài 4+ Bài 5. Lai hai cặp tính trạng (tiết 2)
18
Bài 13. Di truyền liên kết (tiết 1)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Quy luật DT liên kết gen (2gen/1NST)
19
Bài 13. Di truyền liên kết (tiết 2)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Chủ đề 4: Biến dị
20
Bài 21. Đột biến gen
Đột biến (Biến dị di truyền)
21
Bài 22. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
22
Bài 23. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiết 1)
Mục I. Lệnh ▼ trang 67 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
23
Bài 24. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiết 2)
Mục IV. Sự hình thành thể đa bội (Học sinh tự đọc)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Liên hệ việc vận dụng hiện tượng đa bội vào chọn giống cây trồng
24
Bài 25. Thường biến
Chủ đề 5: Sinh vật và môi trường
25
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
26
Bài 42. Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Mục I. Lệnh ▼ trang 122-123 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Liên hệ trồng cây trong nhà kính
27
Bài 43. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
28
Bài 44. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật (tiết 1)Mục I
Liên hệ thực tiễn vào trồng trọt và chăn nuôi
29
Bài 44. Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật (tiết 2)Mục II
Chủ đề 6: Quần thể sinh vật
30
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 1)I
31
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 2)
32
Bài 47. Quần thể sinh vật (tiết 3)
Chủ đề 7: Quần xã sinh vật và hệ sinh thái
33
Bài 49. Quần xã sinh vậ
Lấy ví dụ về cân bằng sinh học
34
Bài 50. Hệ sinh thái (tiết 1)
Mục I
35
Bài 50. Hệ sinh thái (tiết 2)
Mục II
Thêm bài tập chuỗi thức ăn
Nội dung luyện tập, bổ sung kiến thức
Chủ đề 1: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
36
Bài 20. Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN
Khái quát lại về ADN trước khi thực hành hoặc cho HS lắp ráp sau đó khái quát lại
37
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ phân tử
Bài tập nâng cao
Chủ đề 2: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
38
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ tế bào (tiết 1)
Bài tập nâng cao
39
Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền cấp độ tế bào (tiết 2)
Bài tập nâng cao
40
Bài 14. Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thể
Chủ đề 3: Quy luật di truyền
41
Bài tập các quy luật di truyền
Bài tập nâng cao
Chủ đề 4: Biến dị
42
Bài 40. Ôn tập phần di truyền và biến dị
Mục I. Bảng 40.1 (Không thực hiện cột “Giải thích”)
Mục II. Câu 7 và câu 10 (Không thực hiện)
Chủ đề 5: Di truyền học người
43
Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người
44
Bài 29. Bệnh và tật di truyền ở người
45
Bài 30. Di truyền học với con người
Mục II.1. Bảng 30.1 (Không yêu cầu học sinh thực hiện)
Chủ đề 6: Ứng dụng di truyền học
46
Bài 31. Công nghệ tế bào + Bài 32. Công nghệ gen
Mục I. Lệnh ▼ trang 89, ý 2 (Để nhận được mô non…)
Mục II. Ứng dụng công nghệ tế bào (Không dạy chi tiết về cơ chế, chỉ giới thiệu các ứng dụng.)
Tích hợp giáo dục hướng nghiệp
47
Bài 34. Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần
48
Bài 35. Ưu thế lai
Mục III. Các phương pháp tạo ưu thế lai (Không yêu cầu học chi tiết, chỉ cần học phần chữ đóng khung cuối bài)
Liên hệ việc vận dụng ưu thế lai vào chăn nuôi
Chủ đề 7: Quần thể sinh vật
49
Bài 48. Quần thể người
Chủ đề 8: Quần xã sinh vật
50
Bài 51+ 52. Thực hành: Hệ sinh thái
Chủ đề 9: Con người, dân số và môi trường
51
Bài 53. Tác động của con người đối với môi trường.
52
Bài 54+ Bài 55. Ô nhiễm môi trường
53
Bài 56+ 57. Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường địa phương
Chủ đề 10: Bảo vệ môi trường
54
Bài 58. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
55
Bài 59. Khôi phục môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã.
56
Bài 60. Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái
Chủ đề 11: Tiến hóa
57
Tiến hóa
Dạy cho HS lớp 9 làm cơ sở cho HS học chương trình GDPT mới ở THPT
58
Chọn lọc tự nhiên
59
Chọn lọc nhân tạo
60
Nguồn gốc sự sống
61
Phát sinh, phát triển sự sống trên Trái đất
62
Sự phát sinh loài người
4. Nội dung ôn tập
Thời điểm
(ghi rõ ôn sau dạy chủ đề nào?)
Nội dung ôn
Ghi chú
Ôn tập giữa học kì I
Sau khi dạy chủ đề 2 cốt lõi
Kiến thức các chủ đề: Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, Vật chất, cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Ôn tập cuối học kì I
Sau khi dạy chủ đề 5 cốt lõi
Kiến thức các chủ đề: Quy luật di truyền, biến dị, sinh vật và môi trường, quần thể sinh vật
Ôn tập giữa học kì II
Sau khi dạy chủ đề 5 phần luyện tập, bổ sung
Bài 64 và mục V bài 66 SGK
Ôn tập cuối học kì II
Sau khi dạy chủ đề 10 phần luyện tập, bổ sung
Bài 65 và mục VI bài 66 SGK
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Thân Văn Hùng
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Thị Dung
Nguyễn Thị Mỹ Phương
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG PHÊ DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN
(Kí, ghi rõ họ và tên)
 
Thành viên tích cực
Xin chào các bạn đến với trang web của mình. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!






Các ý kiến mới nhất