KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:04' 12-09-2026
Dung lượng: 90.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:04' 12-09-2026
Dung lượng: 90.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẢO ĐÀI SỐ 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: KHTN 6
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Thân Thị Yến, Quất Văn Tới, Hoàng Văn Hồng
GIẢNG DẠY LỚP: 6A6, 6A7, 6A8, 6A9, 6A10
NĂM HỌC 2026-2027
2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
(Kèm theo Công văn số 2628 /SGDĐT-GDTrH ngày 25/8/2026 của Sở GDĐT)
I. Tổng thể:
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần).
- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện:126, trong đó có 6 tiết ôn tập, có 8 tiết đánh giá định kì.
- Dự kiến hết học kì I dạy:
+ . Mở đầu: hết Bài 4.
+ . Chất và sự biến đổi của chất: đến khoảng hết Bài 14.
+ . Năng lượng và sự biến đổi: đến khoảng hết Bài...
+ . Vật sống: đến khoảng Bài 29. Virus (chương VII- Đa dạng thế giới sống)
II. Phân phối chương trình chi tiết:
1. Khung phân phối chương trình: LỚP 6
Số tiết tối
Tương ứng các
Phân công GV đào tạo
TT Nội dung
Tỉ lệ đa thực
bài SGK kết
phù hợp
hiện
nối tri thức
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Bài 1: GV KHTN/GV được
phân công chủ trì; Bài 2: GV
Mở đầu
5%
7
Bài 1-4
Hóa học chủ trì; Bài 3-4:
học chủ trì, GV Vật lí phối
hợp.
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA
15% 21
Bài 9-17
GV Hóa học
CHẤT
Các thể (trạng thái) của
1
3%
4
Bài 9-10
GV Hóa học
chất
2
Oxygen và không khí
2%
3
Bài 11
GV Hóa học
Một số vật liệu, nhiên liệu,
GV Hóa học chủ trì; học
3
nguyên liệu lương thực,
6%
8
Bài 12-15
phối hợp
thực phẩm thông dụng
3
Dung dịch; tách chất ra
khỏi hỗn hợp
VẬT SỐNG
Tế bào – đơn vị của sự
1
sống
2
Đa dạng thế giới sống
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN
ĐỔI
1
Các phép đo
2
Lực
3
Năng lượng và cuộc sống
4
4%
6
Bài 16-17
38%
53
Bài 18-39
học
11%
15
Bài 18-24
học
27%
38
học
25%
35
7%
11%
7%
10
15
10
Bài 25-39
Bài 5-8 và Bài 4051
Bài 5-8
Bài 40-45
Bài 46-51
7%
10
Bài 52-55
7%
10
Bài 52-55
Đánh giá định kì
10%
14
Tổng số
100
%
140
TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
Chuyển động nhìn thấy
của mặt trời, mặt trăng,
hệ mặt trời, ngân hà
GV Hóa học
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí chủ trì; GV Hóa
học, Sinh học phối hợp
GV Vật lí chủ trì; GV Hóa
học, Sinh học phối hợp
Các GV dạy môn KHTN phối
hợp; một GV được phân
công chủ trì
Theo phân công chung của
nhà trường
2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết
được quy định trong khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung
mạch kiến thức bằng 126 tiết)
4
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Mở đầu
7
1
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ1
1
MĐ2
1
MĐ3
1
MĐ4
2
MĐ5
2
MĐ6
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
Tên tiết
dụng
với Thiết bị dạy
dạy/bài dạy
những chủ đề
học
từ 2 tiết trở
lên)
Chất và sự biến đổi của chất
HỌC KÌ 1
Bài 1: Giới
I. Khái niệm
Nam châm,
thiệu về khoa KHTN
đèn cồn, cốc
học tự nhiên
II. Vật sống và
thủy tinh,
(tiết 1)
vật không sống.
chậu cây,
III. Các lĩnh vực
chuông
của KHTN
Bài 1: Giới
IV. KHTN với Video về một
thiệu về khoa công nghệ và số hiện tượng
học tự nhiên
của KHTN
đời sống
(tiết 2)
Bài 2: An toàn I. Một số kí hiệu
Tranh1.2
trong phòng
SGK,
video
cảnh báo trong
thực hành (tiết phòng
thực
1)
hành
Bài 2: An toàn II. Một số qui Tivi máy tính,
trong phòng
tranh về kí
định trong PTH
thực hành (tiết
hiệu cảnh báo
2)
trong phòng
thực hành
Bài 3: Sử dụng Biết sử dụng
Kính lúp
kính lúp
kính
lúp
để
quan sát
Bài 4: Sử dụng I.Tìm hiểu cấu
Kính hiển vi
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
1.1.TC1b
1.1.TC1b
5
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
2
MĐ7
Chủ để
2:
Chương
II: Chất
quanh
ta
Tên tiết
dạy/bài dạy
kính hiển vi
quang học (tiết
1)
Bài 4: Sử dụng
kính hiển vi
quang học(tiết
2)
3
H1
Bài 9: Sự đa
dạng của chất
4
H2
5
H3
6
H4
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
thể(tiết 1)
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
thể(tiết 2)
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
tạo kính hiển vi
quang học
II. Cách sử dụng
dụng kính hiển
vi quang học
III. Bảo quản
kính hiển vi
I.Tìm hiểu chất
quanh ta.
II. Một số tính
chất của chất
I.Các thể của
chất
II.1. Sự nóng
chảy và sự đông
đặc
II.2. Sự hóa hơi
và sự ngưng tụ.
Thiết bị dạy
học
quang học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Kính hiển vi,
lamen, lam
kính, tiêu bản
mẫu
Tivi máy tính,
video
Nhiệt kế, đá,
muối ăn,
đường, bát
sứ,đèn cồn
Mẫu vật ở thể
rắn, lỏng, khí.
Xilanh.
Nhiệt kế,
nước đá
1.1.TC1a
6
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Chủ đề
3:
Chương
III: Một
số vật
liệu,
nguyên
liệu,
nhiên
liệu,
Số
tiết
8
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
thể(tiết 3)
Bài 11:
Oxygen- không
khí(tiết 1)
7
H5
8
H6
9
10
H7
11
H8
Bài 12: Một số
vật liệu(tiết 1)
12
H9
Bài 12: Một số
vật liệu(tiết 2)
13
H10
Bài 13: Một số
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
Thiết bị dạy
học
I, II. Oxygen trên
Tivi, máy
tính,
video về
Trái đất. Tính
Oxygen trên
chất và tầm
Trái đất.
quan trọng của
oxygen.
III. Thành phần
Cốc thủy tinh,
nến, nước
của không khí
Bài 11:
Oxygen- không
khí(tiết 2)
Kiểm tra giữa học kì 1
Bài 11:
IV, V. Vai trò và
Oxygen- không sự ô nhiễm
khí(tiết 3)
không khí
I, II. Tìm hiểu về
vật liệu. Tính
chất của vật liệu
III. Ứng dụng
của vật liệu. Thu
gom rác thải và
tái sử dụng
I.Các loại
Tivi, máy
tính, video về
sự ô nhiễm
không khí
Tivi, máy
tính. Một số
mẫu vật liệu.
Bát, thìa,
nước nóng,
nước đá. Các
sản phẩm tái
chế từ rác
thải nhựa.
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
1.1.TC1b
Trực tuyến
7
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
lương
thực,
thực
phẩm
thông
dụng
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
nguyên
liệu(tiết 1)
14
H11
15
16
17
H12
18
H13
19
H14
20
H15
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
nguyên liệu.
II. Đá vôi.
III. Quặng
Thiết bị dạy
học
Bài 13: Một số
Tivi, máy
nguyên
tính, video về
liệu(tiết 2)
quặng
Ôn tập học kì 1
Kiểm tra học kì 1
Bài 14: Một số I.Các loại nhiên
Mẫu 1 số loại
nhiên liệu(tiết liệu
nhiên liệu
1)
II. Nguồn nhiên
liệu, tính chất và
cách sử dụng
Bài 14: Một số III. An ninh năng
Video
nhiên liệu(tiết lượng
2)
HỌC KÌ 2
Bài 15: Một số I.Vai trò của
lương thực,
LTTP.
thực phẩm(tiết II.1. Nhóm
1)
Carbohydrate
Bài 15: Một số II. 2. Các chất
lương thực,
dinh dưỡng
thực phẩm(tiết khác. III. Sức
2)
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
Trực tuyến
Trực tuyến
1.1.TC1a
8
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Chủ đề
4:
Dunng
dịch,
tách
chất ra
khỏi
hỗn
hợp
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
6
21
H16
Bài 16: Hỗn
hợp các
chất(tiết 1)
22
H17
Bài 16: Hỗn
hợp các
chất(tiết 2)
23
H18
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 1)
24
H19
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 2)
25
H20
26
H21
27
T1
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 3)
Ôn tập chủ đề
4
Bài 52: Chuyển
Tên tiết
dạy/bài dạy
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với Thiết bị dạy
những chủ đề
học
từ 2 tiết trở
lên)
khỏe và chế độ
dinh dưỡng.
I.Chất tinh khiết,
Cốc, muối,
đường, nước
hỗn hợp
cất
II. Dung dịch.
III. Huyền phù,
Nước phù xa,
nước bột
nhũ tương.
màu,
sữa.
IV. Sự hòa tan
các chất
I.Nguyên tắc
Cốc thủy tinh,
cát
tách chất.
II. 1. Lắng, lọc,
gạn
II.2. Cô cạn
Giấy lọc, đèn
cồn,
cát,muối,cốc
thủy tinh...
II.3. Chiết
Phễu chiết,
dầu ăn, nước
I. Chuyển động
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
1.1.TC1b
1.1.TC1a
9
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
1)
28
T2
29
T3
30
T4
31
T5
Bài 52: Chuyển
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
2)
Bài 52: Chuyển
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
3)
Bài 53: Mặt
Trăng (tiết 1)
Bài 53: Mặt
Trăng
(tiết 2)
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
nhìn thấy và
chuyển động
thực.
II.1. Chuyển
động nhìn thấy
của MT (MT mọc
và lặn)
II.2.Giải thích
chuyển động
của Mặt Trời
nhìn từ Trái Đất
Thiết bị dạy
học
Tivi, máy tính
III. Phân biệt các
thiên thể
Tivi, máy tính
I. Mặt Trăng và
các hình dạng
nhìn thấy của
Mặt Trăng
II. Giải thích sự
khác nhau về
hình dạng nhìn
Tivi, máy tính
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
10
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
thấy của Mặt
Trăng
Ôn tập
Làm mô hình
quan sát các
dạng nhìn thấy
của mặt trăng.
Thiết bị dạy
học
32
33
T6
Bài 53: Mặt
Trăng
(tiết 3)
34
T7
Bài 54: Hệ Mặt
Trời (tiết 1)
35
T8
Bài 54: Hệ Mặt
Tivi, máy tính
Trời
(tiết 2)
Năng lượng và sự biến đổi: 35 tiết
Học kì 1
Th
ời
điể
m
(tu
ần
)
2
Tiết
dạy
theo
PPC
T
Tên tiết dạy/bài
dạy
L1
Bài 5: Đo chiều
I. Tìm hiểu về
Hệ Mặt Trời
II. Các hành tinh
của Hê Mặt Trời
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
I.Đơn vị độđài
Tấm bìa,
băng dính,
kéo, thước,
đèn pin, máy
tính.
Tivi, máy tính
Thiết bị
dạy học
Các loại
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện,, tiết
dạy trực
tuyến,...)
11
3
4
Các
phép đo
5
6
10
7
L2
L3
L4
L5
L6
8
L7
9
L8
dài
(tiết 1)
II. Dụng cụ đo
chiều dài
Bài 5: Đo chiều
dài (tiết 2)
III. Cách đo
chiều dài
Bài 5: Đo chiều
dài (tiết 3)
IV. Vận dụng
đo chiều dài
vào đo thể tích
chất lỏng
I, II. Đơn vị và
dụng cụ đo
khối lượng
III. Cách đo
khối lượng
(Dùng cân
đồng hồ- thực
hành đo)
III. Cách đo
khối lượng
(Dùng cân điện
tử- thực hành
đo)
I,II. Dụng cụ,
đơn vị đo thời
gian.
Thực hành đo
Bài 6: Đo khối
lượng (tiết 1)
Bài 6: Đo khối
lượng
(tiết 2)
Bài 6: Đo khối
lượng
(tiết 3)
Bài 7: Đo thời gian
(tiết 1)
Bài 7: Đo thời gian
(tiết 2)
thước đo
chiều dài
Các loại
thước đo
chiều dài
Bình chia
độ, bình
tràn
NLS:[5.2.TC1b]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
Cân đồng
hồ, cân
điện tử
Cân đồng
hồ.
cân điện tử
Một
số
dụng cụ đo
thời gian
Một
số
dụng cụ đo
NLS:[3.1.TC1a]
NLS:[2.4.TC1a]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
12
10
11
12
Lực
L9
L10
L11
Bài 8: Đo nhiệt độ
(tiết 1)
Bài 8: Đo nhiệt độ
(tiết 2)
Bài 40: Lực là gì?
(tiết 1)
Bài 40: Lực là gì?
(tiết 2)
15
13
13
14
L12
L13
L14
14
L15
15
L16
I.Đo nhiệt độ
II. Dụng cụ đo
nhiệt độ
III. Sử dụng
nhiệt ế y tế.
I. II.1: Tìm hiểu
về KN lực và
tác dụng của
lực với chuyển
động của vật
II.2.Tác dụng
của lực và hình
dạng của vật
III.Lực tiếp xúc
và lực không
tiếp xúc
Bài 41: Biểu diễn
lực (tiết 1)
I. Các đặc
trưng của lực
Bài 41: Biểu diễn
lực
(tiết 2)
Bài 41: Biểu diễn
lực
(tiết 3)
Bài 42: Biến dạng
II. Biểu diễn
lực
thời gian
Các
loại
nhiệt kế.
Nhiệt kế y
tế.
Máy tính,
TV
Máy tính,
TV, lò xo,
dây cao
su...
hai nam
châm, quả
bi sắt, lò xo
lá tròn
Máy tính,
TV, các loại
lực kế
Lực kế
Bài tập
I. Hiện tượng
, lò xo, dây
NLS [3.1.TC1a]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
13
của lò xo (tiết 1)
15
16
Ôn tập học kì 1
Thi HK
Bài 42: Biến dạng
của lò xo (tiết 2)
16
L17
17
17
18
L18
L19
L20
18
L21
19
L22
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn (tiết 1)
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn (tiết 2)
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn
(tiết 3)
Bài 44: Lực ma
sát (tiết 1)
Bài 44: Lực ma
sát
biến dạng của
lò xo
chun,
II. Đặc điểm
biến dạng của
lò xo
Máy tính,
TV, lò xo,
dây chun,
giá thí
nghiệm,
quả nặng,
thước
Máy tính,
TV,
I. Lực hút của
Trái Đất.
II. Trọng lượng
và lực hút của
Trái Đất
III. Trọng lượng
và khối lượng.
Bảng phụ
IV. Lực hấp
dẫn
Bảng phụ
I. Lực ma sát là
gì?
II. Lực ma sát
nghỉ và lực ma
sát trượt
HỌC KÌ 2
III. Tác dụng
của ma sát đối
Máy tính,
TV, lực kế,
khối gỗ, vật
nặng
Bảng phụ
NLS [5.2.TC1b]
14
20
21
22
Năng
lượng
và cuộc
sống
10
23
24
L23
L24
L25
L26
L27
(tiết 2)
với chuyển
động.
Bài 44: Lực ma
sát
(tiết 3)
Bài 45: Lực cản
của nước (tiết 1)
IV. Ma sát
trong an toàn
giao thông.
I. Thí nghiệm
về lực cản của
nước.
Bài 45: Lực cản
của nước (tiết 2)
II. Lực cản của
nước phụ
thuộc vào
những yếu tố
nào?
Bài 46: Năng
lượng và sự
truyền năng lượng
(tiết 1)
I, II. Tìm hiểu
về Năng lượng.
Năng lượng và
tác dụng lực
Bảng phụ
Bài 46: Năng
lượng và sự
truyền năng lượng
(tiết 2)
Bài 47: Một số
dạng năng lượng
(tiết 1)
III. Sự truyền
năng lượng
TV, ống
hút, hộp
diêm
I,II. Nhận biết
năng lượng và
các dạng năng
lượng
Bảng phụ
25
L28
26
Kiểm tra giữa kì 2
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
Bảng phụ
Bộ thí
nghiệm về
lực cản của
nước.
Bộ thí
nghiệm về
lực cản của
nước.
NLS: [1.1.TC1b]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
15
27
L29
28
L30
29
L31
30
L32
Bài 47: Một số
dạng năng lượng
(tiết 2)
Bài 48: Sự chuyển
hóa năng lượng
(tiết 1)
Bài 48: Sự chuyển
hóa năng lượng
(tiết 2)
Bài 49: Năng
lượng hao phí (tiết
1)
Bài 49: Năng
lượng hao phí (tiết
2)
31
L33
32
Ôn tập học kì 2
33
Kiểm tra học kì 2
34
L34
34
L35
35
T9
35
T10
Cách sử dụng
năng lượng tiết
kiệm, hiệu quả
và bảo vệ
nguồn năng
lượng (LT+ VD)
I. Chuyển hóa
năng lượng
Bảng phụ
II. Định luật
bảo toàn năng
lượng
I. Năng lượng
có ích
Máy tính,
TV, hai con
lắc, giá đỡ.
Bảng phụ
II. Năng lựng
hao phí
Bảng phụ
Bài 50: Năng
lượng tái tạo
Bài 51: Tiết kiệm
năng lượng
Bài 55: Ngân Hà
(tiết 1)
Bài 55: Ngân Hà
(tiết 2)
Bảng phụ
Bảng phụ
Bảng phụ
I. Ngân Hà là
gì?
II. Ngân Hà và
Hệ Mặt Trời
Bảng phụ
Bảng phụ
1.1TC1a
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
16
VẬT SỐNG: 53 tiết
Học kì 1
3
3
4
8
4
5
S
S
S
S
S
Bài 18: Tế bào đơn vị cơ bản của
sự sống(tiết 1)
I. Khái niệm tế
bào.
II.1.Hình dạng
tế bào
Bài 18: Tế bào đơn vị cơ bản của
sự sống(tiết 2)
II.2.Kích thước
tế bào
Bài 19: Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của tế
bào (tiết 1)
I. Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của
tế bào.
II. Phân biệt tế
bào nhân sơ, tế
bào nhân thực.
Bài 19: Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của tế
bào (tiết 2)
Bài 20: Sự lớn lên
và sinh sản của tế
bào (tiết 1)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số loại
tế bào.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Tranh, ảnh
một số loại
tế bào
Ti vi, laptop.
III. Phân biệt tế Tranh, ảnh
một số loại
bào động vật,
tế bào
tế bào thực vật
động, thực
vật.
I, II. Quá trình
Ti vi, laptop.
Tranh sinh
lớn lên và quá
sản của tế
trình sinh sản
(phân chia) dựa bào.
trên hình ảnh.
17
5
6
6
Chủ đề
6: Từ tế
bào đến
cơ thể
S
S7
S
7
7
S
Bài 20: Sự lớn lên
và sinh sản của tế
bào (tiết 2)
Bài 21: TH: Quan
sát và phân biệt
một số loại tế bào
(tiết 1)
Bài 21: TH: Quan
sát và phân biệt
một số loại tế bào
(tiết 2)
III. Ý nghĩa của
sự lớn lên và
sinh sản (phân
chia) TB.
Ti vi, laptop.
Kính lúp,
kính hiển vi,
lam kính,
- Quan sát tế
lamen, đĩa
bào nhỏ dưới
pet ri, giấy
kính lúp và
thấm. ống
kính hiển vi
hút, lọ đựng
quang học
nước cất,
kim mũi
mác
Kính lúp,
lam kính,
lamen, đĩa
- Quan sát
được tế bào lớn pet ri, giấy
thấm. ống
bằng mắt
hút, lọ đựng
thường
nước cất,
kim mũi
mác
I.Khái niệm cơ
Bài 22: Cơ thể sinh
thể sinh vật
vật (tiết 1)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số sinh
vật, một số
mẫu vật về
18
7
II. Phân biệt cơ
Bài 22: Cơ thể sinh
thể đơn bào và
S10
vật (tiết 2)
cơ thể đa bào
8
I. Các cấp tổ
Bài 23: Tổ chức cơ chức của cơ
S11
thể đa bào (tiết 1) thể đa bào
theo thứ tự
8
S12
9
S13
9
10
Kiểm
S14
vật sống và
vật không
sống.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số sinh
vật, một số
mẫu vật về
vật sống và
vật không
sống.
Ti vi, laptop.
Sơ đồ mô tả
các cấp độ
tổ chức cơ
thể ở cây
xanh, cơ thể
người.
Ti vi, laptop.
II. Khái niệm
mô, tên một số
Bài 23: Tổ chức cơ mô
thể đa bào (tiết 2) III.Mối quan hệ
giữa mô và cơ
quan.
IV.Từ cơ quan
Ti vi, laptop.
Bài 23: Tổ chức cơ
tạo thành hệ cơ
thể đa bào (tiết 3)
quan
tra giưa học kỳ I
Bài 24: TH: Quan
- Mô tả và vẽ
Kính hiển vi,
19
sát và mô tả cơ
thể đơn bào, cơ
thể đa bào (tiết 1)
10
S15
lam kính,
lamen. Kim
mũi mác,
dung dịch
được hình một
huyền phù, - Trực tuyến 60%
cơ thể đơn bào.
nước cất,
4.1TC1a
xanhmetilen
, ống hút,
đĩa đồng hồ.
- Quan sát và mô tả
được cấu tạo cơ thể
Bài 24: TH: Quan sát
người.
và mô tả cơ thể đơn
- Quan sát và mô tả
bào, cơ thể đa bào (tiết
được các cơ quan
2)
cấu tạo cơ thể thực
vật.
11
Bài 25: Hệ thống
S16 phân loại sinh vật
(tiết 1)
S17 Bài 25: Hệ thống
phân loại sinh vật
(tiết 2)
I.Sự cần thiết
của việc phân
loại thế giới
sống.
II. Hệ thống
phân loại sinh
vật
III. Giới và hệ
thống phân loại
năm giới.
Ti vi, laptop,
tranh hoặc mẫu
cây thật. Tranh,
mô hình cơ thể
người.
Ti vi,,
laptop.
Tranh ảnh
về sự đa
dạng của
sinh vật.
Ti vi,,
laptop. Sơ
đồ 5 giới
của thế giới
20
11
12
12
13
sống. Tranh
ảnh một số
sinh vật
thuộc 5 giới.
I.KN khóa lưỡng Ti vi, laptop.
phân.
Bài 26: Khóa lưỡng
II. Cách xây
S18
phân
dựng khóa
lưỡng phân
S19
S20
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 1)
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 2)
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 3)
S21
S22 Bài 28: TH: Làm
sữa chua và quan
sát vi khuẩn (tiết
I.Đa dạng của
vi khuẩn
II. Cấu tạo vi
khuẩn
Ti vi,,
laptop.
Ti vi,
laptop.
III. Vai trò của
Tranh ảnh
vi khuẩn.
về vai trò
của vi
khuẩn trong
tự nhiên
Tranh ảnh vi
IV. Một số bệnh khuẩn
do vi khuẩn
gây bệnh
gây ra và cách cho người
và sinh vật
phòng tránh
khác
- Quan sát và
Kính hiển vi,
vẽ được hình vi lam kính, la
khuẩn quan sát men….
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
1.1TC1a.
21
1)
14
15
16
17
18
Ôn tập cuối HKI
Kiểm tra cuối HKI
Bài 28: TH: Làm
sữa chua và quan
sát vi khuẩn (tiết
2)
S23
S24
Bài 29: Virus(1)
19
S25
Bài 29: Virus(2)
19
S26
Bài 29: Virus(3)
20
S27
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 1)
được dưới kính
hiển vi quang
học. Biết cách
làm sữa chua
Đề xuất được
các nguyên
liệu và cách
thức làm sữa
chua đạt yêu
cầu.
Nguyên liệu và
cách thức làm
dưa chua
I.Đa dạng của
virus
II. Cấu tạo của
virus
HỌC KÌ 2
III. Vai trò, ứng
dụng của virus
IV. Một số bệnh
do virus
I. Đa dạng của
nguyên sinh
Cốc thủy
tinh, nước
cất, sữa
chua,…
Bình, lọ
thuỷ tinh,
cải bẹ,
muối..
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
-Kết hợp dạy học
một số loài trực tuyến
virus.
1.1TC1a:
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi,
laptop.
22
vật.
20
S28
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 2)
21
S29
S30
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 3)
Bài 31: TH: Quan
sát nguyên sinh
vật(tiết 1)
II. Vai trò của
nguyên sinh
vật
III. Một số
bệnh, biện
pháp phòng
chống bệnh do
nguyên sinh
vật gây ra
Phân biệt
nguyên sinh
vật với virus và
vi khuẩn.
- Quan sát được
nguyên sinh vật
bằng kính lúp
hoặc kính hiển
vi
Tranh ảnh
một số
nguyên sinh
vật.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Sơ đồ một
số nguyên
sinh vật gây
bệnh cho
người.
- Máy tính,
ti vi
- Tiêu bản
- Kết hợp dạy học
mẫu trùng
trực tuyến
roi, trùng
4.1TC1a.
giày
- Video sự di
chuyển của
trùng biến
hình, trùng
roi.
- Các dụng
23
22
S31
Bài 31: TH: Quan
sát nguyên sinh
vật(tiết 2)
22
S32
Bài 32: Nấm (tiết
1)
23
S33
Bài 32: Nấm (tiết
2)
cụ thiết bị:
lam kính,
lamen, ống
nhỏ giọt,
kính hiển vi
- Máy tính,
ti vi
- Tiêu bản
mẫu trùng
roi, trùng
- Quan sát được giày
nguyên sinh vật - Video sự di
chuyển của
bằng kính lúp
trùng biến
hoặc kính hiển
hình, trùng
vi và vẽ lại hình roi.
quan sát được. - Các dụng
cụ thiết bị:
lam kính,
lamen, ống
nhỏ giọt,
kính hiển vi.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
I.Đa dạng nấm
một số loài
nấm.
II. Vai trò của
Ti vi, laptop.
- Kết hợp dạy học
Tranh ảnh
nấm
trực tuyếnGv giao
một số loài
bt trên web, Hs
nấm.
hoàn thành ở nhà;
24
gv chấm chữa trên
lớp
-1.TC1b. Hs biết
được vai trò của
nấm trong tự
nhiên và trong
thực tiễn (nấm
làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
S34
Bài 32: Nấm (tiết
3)
III. Một số
bệnh, biện
pháp phòng
tránh bệnh do
nấm gây ra
S35
Bài 33: TH: Quan
sát các loại nấm
(tiết 1)
Quan sát các
loại nấm
24
S36
Bài 33: TH: Quan
sát các loại nấm
(tiết 2)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số loài
nấm độc,
một số loài
nấm kí sinh
trên người
và động,
thực vật.
Kính hiển vi,
dao mổ…
Tìm hiểu cách
Ti vi, laptop.
Một số loại
trồng và thực
nấm
hiện trồng thử
một mẫu nấm
đảm có ích (tùy
25
25
26
S37
Bài 34: Thực vật
(tiết 1)
S38
Bài 34: Thực vật
(tiết 2)
S39
Bài 34: Thực
vật(tiết 3)
theo điều kiện
của HS).
I.Đa dạng thực
vật
II.1. Nhóm
thực vật không
có mạch
II. 2. Nhóm
thực vật có
mạch
Kiểm tra giữa kì 2
27
27
S40
S41
Bài 34: Thực vật
(tiết 4)
Bài 35: TH: Quan
sát và phân biệt
một số nhóm thực
vật (tiết 1)
III. Vai trò của
thực vật người.
- Quan sát và
phân biệt một
số nhóm thực
vật
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
về nhóm
thực vật
không mạch
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
- Kết hợp dạy học
về nhóm
trực tuyến
thực vật có
1.1TC1a:
mạch
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
về
một số loài
thực vật
cung cấp
các nhu cầu
khác nhau
của con
người.
Kính hiển vi,
- Kết hợp dạy học
kính lúp…
trực tuyến
4.1TC1a.
26
28
28
29
29
30
30
31
S42
S43
Bài 35: TH: Quan
sát và phân biệt
một số nhóm thực
vật (tiết 2)
Bài 36: Động vật
(tiết 1)
S44
Bài 36: Động vật
(tiết 2)
S45
Bài 36: Động vật
(tiết 3)
S46
S47
S48
Bài 36: Động vật
(tiết 4)
- Quan sát và
phân biệt một
số nhóm thực
vật
I.Đa dạng của
động vật.
II. 1. Nhóm
động vật không
xương sống
II. 2. Nhóm
động vật có
xương sống
III. Vai trò và
tác hại của
động vật
IV. Tác hại của
động vật.
- Thực hành
Bài 37: TH: Quan quan sát và kể
sát và phân biệt
tên một số
một số nhóm động động vật quan
vật (tiết 1)
sát được ngoài
thiên nhiên
Bài 37: TH: Quan
sát và phân biệt
- Thực hành
quan sát và kể
Kính hiển vi,
kính lúp…
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop
Kính lúp
cầm tay,
găng tay,
sổ, bút ghi
chép; panh,
vợt bắt sâu
bọ, hộp
nhựa nuôi
sâu bọ.
Kính lúp
cầm tay,
- Trực tuyến 60%:
1.TC1b:
27
tên một số
một số nhóm động động vật quan
vật (tiết 2)
sát được ngoài
thiên nhiên.
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 1)
31
I.Đa dạng sinh
học
II. Vai trò của
đa dạng sinh
học
S49
32
III. Nguyên
nhân gây suy
giảm đa dạng
sinh học và
hậu quả.
.
Ôn tập
Kiểm tra học kì
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 3)
IV. Biện pháp
Hình ảnh
bảo vệ đa dạng một số vườn - Trực tuyến :
1.TC1b:
quốc gia
sinh học
S50
33
S51
Ti vi, laptop.
Hình ảnh đa
dạng sinh
học ở một
số khu vực
hoang mạc,
rừng nhiệt
đới, đại
dương. Hình
minh họa
vai trò của
đa dạng
sinh học.
Ti vi, laptop.
hình ảnh
một số động
vật có nguy
cơ bị tuyệt
chủng.
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 2)
32
33
găng tay,
sổ, bút ghi
chép
28
34
S52
Bài 39: Tìm hiểu
sinh vật ngoài
thiên nhiên
(tiết 1)
Bài 39: Tìm hiểu
sinh vật ngoài
thiên nhiên
(tiết 2)
35
S53
bảo tồn sinh
vật,
- Nêu được tên Kính lúp
cầm tay,
các dụng cụ
găng tay,
thực hành và
sổ, bút ghi
cách sử dụng
chép; panh,
chúng trong
vợt bắt sâu
các trường hợp bọ, hộp
thực hành khác nhựa nuôi
nhau.
sâu bọ.
- Quan sát và
ghi chú lại
được những
đặc điểm của
một số sinh vật
có trong khu
vực quan sát.
- Hạt động
nhóm và hoàn
thành được
phiếu học tập
của nhóm
mình.
Kính lúp
cầm tay,
găng tay,
sổ, bút ghi
chép; panh,
vợt bắt sâu
bọ, hộp
nhựa nuôi
sâu bọ.
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết
1 đến tiết 14)
29
Bài học/chủ đề
Kiểm tra giữa học
kì I
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
2
9
15
Ôn tập cuối học kì I
3
15
15
Kiểm tra cuối học kì
I
Kiểm tra giữa học
kì II
2
16
2
26
32
Ôn tập cuối học kì
II
3
32
32
Kiểm tra cuối học kì
II
2
33
Tiết
thứ
Nội dung ôn tập chủ yếu
Thiết bị dạy
học
GV Dạy
mạch kiến
thức
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường.
1
Phần mở đầu và chất và biến đổi của chất nội
dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường /Sở GDĐT.
Máy tính, Ti
vi
2
Phần năng lượng và sự biến đổi của năng lượng
nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm
theo kế ho
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: KHTN 6
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Thân Thị Yến, Quất Văn Tới, Hoàng Văn Hồng
GIẢNG DẠY LỚP: 6A6, 6A7, 6A8, 6A9, 6A10
NĂM HỌC 2026-2027
2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Năm học 2026 - 2027
(Kèm theo Công văn số 2628 /SGDĐT-GDTrH ngày 25/8/2026 của Sở GDĐT)
I. Tổng thể:
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần).
- Tổng số tiết cốt lõi thực hiện:126, trong đó có 6 tiết ôn tập, có 8 tiết đánh giá định kì.
- Dự kiến hết học kì I dạy:
+ . Mở đầu: hết Bài 4.
+ . Chất và sự biến đổi của chất: đến khoảng hết Bài 14.
+ . Năng lượng và sự biến đổi: đến khoảng hết Bài...
+ . Vật sống: đến khoảng Bài 29. Virus (chương VII- Đa dạng thế giới sống)
II. Phân phối chương trình chi tiết:
1. Khung phân phối chương trình: LỚP 6
Số tiết tối
Tương ứng các
Phân công GV đào tạo
TT Nội dung
Tỉ lệ đa thực
bài SGK kết
phù hợp
hiện
nối tri thức
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Bài 1: GV KHTN/GV được
phân công chủ trì; Bài 2: GV
Mở đầu
5%
7
Bài 1-4
Hóa học chủ trì; Bài 3-4:
học chủ trì, GV Vật lí phối
hợp.
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA
15% 21
Bài 9-17
GV Hóa học
CHẤT
Các thể (trạng thái) của
1
3%
4
Bài 9-10
GV Hóa học
chất
2
Oxygen và không khí
2%
3
Bài 11
GV Hóa học
Một số vật liệu, nhiên liệu,
GV Hóa học chủ trì; học
3
nguyên liệu lương thực,
6%
8
Bài 12-15
phối hợp
thực phẩm thông dụng
3
Dung dịch; tách chất ra
khỏi hỗn hợp
VẬT SỐNG
Tế bào – đơn vị của sự
1
sống
2
Đa dạng thế giới sống
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN
ĐỔI
1
Các phép đo
2
Lực
3
Năng lượng và cuộc sống
4
4%
6
Bài 16-17
38%
53
Bài 18-39
học
11%
15
Bài 18-24
học
27%
38
học
25%
35
7%
11%
7%
10
15
10
Bài 25-39
Bài 5-8 và Bài 4051
Bài 5-8
Bài 40-45
Bài 46-51
7%
10
Bài 52-55
7%
10
Bài 52-55
Đánh giá định kì
10%
14
Tổng số
100
%
140
TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
Chuyển động nhìn thấy
của mặt trời, mặt trăng,
hệ mặt trời, ngân hà
GV Hóa học
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí
GV Vật lí chủ trì; GV Hóa
học, Sinh học phối hợp
GV Vật lí chủ trì; GV Hóa
học, Sinh học phối hợp
Các GV dạy môn KHTN phối
hợp; một GV được phân
công chủ trì
Theo phân công chung của
nhà trường
2. Tiết dạy áp dụng với khối lớp dạy song song các mạch kiến thức (ghi từ 1 đến hết số tiết
được quy định trong khung chương trình, đảm bảo tổng số tiết dạy của tất cả các nội dung
mạch kiến thức bằng 126 tiết)
4
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Mở đầu
7
1
Tiết
dạy
theo
PPCT
MĐ1
1
MĐ2
1
MĐ3
1
MĐ4
2
MĐ5
2
MĐ6
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
Tên tiết
dụng
với Thiết bị dạy
dạy/bài dạy
những chủ đề
học
từ 2 tiết trở
lên)
Chất và sự biến đổi của chất
HỌC KÌ 1
Bài 1: Giới
I. Khái niệm
Nam châm,
thiệu về khoa KHTN
đèn cồn, cốc
học tự nhiên
II. Vật sống và
thủy tinh,
(tiết 1)
vật không sống.
chậu cây,
III. Các lĩnh vực
chuông
của KHTN
Bài 1: Giới
IV. KHTN với Video về một
thiệu về khoa công nghệ và số hiện tượng
học tự nhiên
của KHTN
đời sống
(tiết 2)
Bài 2: An toàn I. Một số kí hiệu
Tranh1.2
trong phòng
SGK,
video
cảnh báo trong
thực hành (tiết phòng
thực
1)
hành
Bài 2: An toàn II. Một số qui Tivi máy tính,
trong phòng
tranh về kí
định trong PTH
thực hành (tiết
hiệu cảnh báo
2)
trong phòng
thực hành
Bài 3: Sử dụng Biết sử dụng
Kính lúp
kính lúp
kính
lúp
để
quan sát
Bài 4: Sử dụng I.Tìm hiểu cấu
Kính hiển vi
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
1.1.TC1b
1.1.TC1b
5
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
2
MĐ7
Chủ để
2:
Chương
II: Chất
quanh
ta
Tên tiết
dạy/bài dạy
kính hiển vi
quang học (tiết
1)
Bài 4: Sử dụng
kính hiển vi
quang học(tiết
2)
3
H1
Bài 9: Sự đa
dạng của chất
4
H2
5
H3
6
H4
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
thể(tiết 1)
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
thể(tiết 2)
Bài 10: Các thể
của chất và sự
chuyển
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
tạo kính hiển vi
quang học
II. Cách sử dụng
dụng kính hiển
vi quang học
III. Bảo quản
kính hiển vi
I.Tìm hiểu chất
quanh ta.
II. Một số tính
chất của chất
I.Các thể của
chất
II.1. Sự nóng
chảy và sự đông
đặc
II.2. Sự hóa hơi
và sự ngưng tụ.
Thiết bị dạy
học
quang học
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Kính hiển vi,
lamen, lam
kính, tiêu bản
mẫu
Tivi máy tính,
video
Nhiệt kế, đá,
muối ăn,
đường, bát
sứ,đèn cồn
Mẫu vật ở thể
rắn, lỏng, khí.
Xilanh.
Nhiệt kế,
nước đá
1.1.TC1a
6
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Chủ đề
3:
Chương
III: Một
số vật
liệu,
nguyên
liệu,
nhiên
liệu,
Số
tiết
8
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
thể(tiết 3)
Bài 11:
Oxygen- không
khí(tiết 1)
7
H5
8
H6
9
10
H7
11
H8
Bài 12: Một số
vật liệu(tiết 1)
12
H9
Bài 12: Một số
vật liệu(tiết 2)
13
H10
Bài 13: Một số
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
Thiết bị dạy
học
I, II. Oxygen trên
Tivi, máy
tính,
video về
Trái đất. Tính
Oxygen trên
chất và tầm
Trái đất.
quan trọng của
oxygen.
III. Thành phần
Cốc thủy tinh,
nến, nước
của không khí
Bài 11:
Oxygen- không
khí(tiết 2)
Kiểm tra giữa học kì 1
Bài 11:
IV, V. Vai trò và
Oxygen- không sự ô nhiễm
khí(tiết 3)
không khí
I, II. Tìm hiểu về
vật liệu. Tính
chất của vật liệu
III. Ứng dụng
của vật liệu. Thu
gom rác thải và
tái sử dụng
I.Các loại
Tivi, máy
tính, video về
sự ô nhiễm
không khí
Tivi, máy
tính. Một số
mẫu vật liệu.
Bát, thìa,
nước nóng,
nước đá. Các
sản phẩm tái
chế từ rác
thải nhựa.
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
1.1.TC1b
Trực tuyến
7
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
lương
thực,
thực
phẩm
thông
dụng
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
nguyên
liệu(tiết 1)
14
H11
15
16
17
H12
18
H13
19
H14
20
H15
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
nguyên liệu.
II. Đá vôi.
III. Quặng
Thiết bị dạy
học
Bài 13: Một số
Tivi, máy
nguyên
tính, video về
liệu(tiết 2)
quặng
Ôn tập học kì 1
Kiểm tra học kì 1
Bài 14: Một số I.Các loại nhiên
Mẫu 1 số loại
nhiên liệu(tiết liệu
nhiên liệu
1)
II. Nguồn nhiên
liệu, tính chất và
cách sử dụng
Bài 14: Một số III. An ninh năng
Video
nhiên liệu(tiết lượng
2)
HỌC KÌ 2
Bài 15: Một số I.Vai trò của
lương thực,
LTTP.
thực phẩm(tiết II.1. Nhóm
1)
Carbohydrate
Bài 15: Một số II. 2. Các chất
lương thực,
dinh dưỡng
thực phẩm(tiết khác. III. Sức
2)
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
Trực tuyến
Trực tuyến
1.1.TC1a
8
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Chủ đề
4:
Dunng
dịch,
tách
chất ra
khỏi
hỗn
hợp
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
6
21
H16
Bài 16: Hỗn
hợp các
chất(tiết 1)
22
H17
Bài 16: Hỗn
hợp các
chất(tiết 2)
23
H18
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 1)
24
H19
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 2)
25
H20
26
H21
27
T1
Bài 17: Tách
chất khỏi hỗn
hợp(tiết 3)
Ôn tập chủ đề
4
Bài 52: Chuyển
Tên tiết
dạy/bài dạy
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với Thiết bị dạy
những chủ đề
học
từ 2 tiết trở
lên)
khỏe và chế độ
dinh dưỡng.
I.Chất tinh khiết,
Cốc, muối,
đường, nước
hỗn hợp
cất
II. Dung dịch.
III. Huyền phù,
Nước phù xa,
nước bột
nhũ tương.
màu,
sữa.
IV. Sự hòa tan
các chất
I.Nguyên tắc
Cốc thủy tinh,
cát
tách chất.
II. 1. Lắng, lọc,
gạn
II.2. Cô cạn
Giấy lọc, đèn
cồn,
cát,muối,cốc
thủy tinh...
II.3. Chiết
Phễu chiết,
dầu ăn, nước
I. Chuyển động
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
1.1.TC1b
1.1.TC1a
9
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
1)
28
T2
29
T3
30
T4
31
T5
Bài 52: Chuyển
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
2)
Bài 52: Chuyển
động nhìn thấy
của Mặt Trời,
thiên thể (tiết
3)
Bài 53: Mặt
Trăng (tiết 1)
Bài 53: Mặt
Trăng
(tiết 2)
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
nhìn thấy và
chuyển động
thực.
II.1. Chuyển
động nhìn thấy
của MT (MT mọc
và lặn)
II.2.Giải thích
chuyển động
của Mặt Trời
nhìn từ Trái Đất
Thiết bị dạy
học
Tivi, máy tính
III. Phân biệt các
thiên thể
Tivi, máy tính
I. Mặt Trăng và
các hình dạng
nhìn thấy của
Mặt Trăng
II. Giải thích sự
khác nhau về
hình dạng nhìn
Tivi, máy tính
Tivi, máy tính
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
10
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Bài
học/chủ
đề/mạc
h kiến
thức
Số
tiết
Số
tiết
Thời
điể
m
(tuầ
n)
Tiết
dạy
theo
PPCT
Tên tiết
dạy/bài dạy
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng
với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
thấy của Mặt
Trăng
Ôn tập
Làm mô hình
quan sát các
dạng nhìn thấy
của mặt trăng.
Thiết bị dạy
học
32
33
T6
Bài 53: Mặt
Trăng
(tiết 3)
34
T7
Bài 54: Hệ Mặt
Trời (tiết 1)
35
T8
Bài 54: Hệ Mặt
Tivi, máy tính
Trời
(tiết 2)
Năng lượng và sự biến đổi: 35 tiết
Học kì 1
Th
ời
điể
m
(tu
ần
)
2
Tiết
dạy
theo
PPC
T
Tên tiết dạy/bài
dạy
L1
Bài 5: Đo chiều
I. Tìm hiểu về
Hệ Mặt Trời
II. Các hành tinh
của Hê Mặt Trời
Nội dung chủ
yếu (chỉ áp
dụng với
những chủ đề
từ 2 tiết trở
lên)
I.Đơn vị độđài
Tấm bìa,
băng dính,
kéo, thước,
đèn pin, máy
tính.
Tivi, máy tính
Thiết bị
dạy học
Các loại
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi
lại sự thay đổi
khi thực hiện,,
tiết dạy trực
tuyến,...)
Trực tuyến
Ghi chú (ghi tên
GV dạy và ghi lại
sự thay đổi khi
thực hiện,, tiết
dạy trực
tuyến,...)
11
3
4
Các
phép đo
5
6
10
7
L2
L3
L4
L5
L6
8
L7
9
L8
dài
(tiết 1)
II. Dụng cụ đo
chiều dài
Bài 5: Đo chiều
dài (tiết 2)
III. Cách đo
chiều dài
Bài 5: Đo chiều
dài (tiết 3)
IV. Vận dụng
đo chiều dài
vào đo thể tích
chất lỏng
I, II. Đơn vị và
dụng cụ đo
khối lượng
III. Cách đo
khối lượng
(Dùng cân
đồng hồ- thực
hành đo)
III. Cách đo
khối lượng
(Dùng cân điện
tử- thực hành
đo)
I,II. Dụng cụ,
đơn vị đo thời
gian.
Thực hành đo
Bài 6: Đo khối
lượng (tiết 1)
Bài 6: Đo khối
lượng
(tiết 2)
Bài 6: Đo khối
lượng
(tiết 3)
Bài 7: Đo thời gian
(tiết 1)
Bài 7: Đo thời gian
(tiết 2)
thước đo
chiều dài
Các loại
thước đo
chiều dài
Bình chia
độ, bình
tràn
NLS:[5.2.TC1b]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
Cân đồng
hồ, cân
điện tử
Cân đồng
hồ.
cân điện tử
Một
số
dụng cụ đo
thời gian
Một
số
dụng cụ đo
NLS:[3.1.TC1a]
NLS:[2.4.TC1a]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
12
10
11
12
Lực
L9
L10
L11
Bài 8: Đo nhiệt độ
(tiết 1)
Bài 8: Đo nhiệt độ
(tiết 2)
Bài 40: Lực là gì?
(tiết 1)
Bài 40: Lực là gì?
(tiết 2)
15
13
13
14
L12
L13
L14
14
L15
15
L16
I.Đo nhiệt độ
II. Dụng cụ đo
nhiệt độ
III. Sử dụng
nhiệt ế y tế.
I. II.1: Tìm hiểu
về KN lực và
tác dụng của
lực với chuyển
động của vật
II.2.Tác dụng
của lực và hình
dạng của vật
III.Lực tiếp xúc
và lực không
tiếp xúc
Bài 41: Biểu diễn
lực (tiết 1)
I. Các đặc
trưng của lực
Bài 41: Biểu diễn
lực
(tiết 2)
Bài 41: Biểu diễn
lực
(tiết 3)
Bài 42: Biến dạng
II. Biểu diễn
lực
thời gian
Các
loại
nhiệt kế.
Nhiệt kế y
tế.
Máy tính,
TV
Máy tính,
TV, lò xo,
dây cao
su...
hai nam
châm, quả
bi sắt, lò xo
lá tròn
Máy tính,
TV, các loại
lực kế
Lực kế
Bài tập
I. Hiện tượng
, lò xo, dây
NLS [3.1.TC1a]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
13
của lò xo (tiết 1)
15
16
Ôn tập học kì 1
Thi HK
Bài 42: Biến dạng
của lò xo (tiết 2)
16
L17
17
17
18
L18
L19
L20
18
L21
19
L22
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn (tiết 1)
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn (tiết 2)
Bài 43: Trọng
lượng. Lực hấp
dẫn
(tiết 3)
Bài 44: Lực ma
sát (tiết 1)
Bài 44: Lực ma
sát
biến dạng của
lò xo
chun,
II. Đặc điểm
biến dạng của
lò xo
Máy tính,
TV, lò xo,
dây chun,
giá thí
nghiệm,
quả nặng,
thước
Máy tính,
TV,
I. Lực hút của
Trái Đất.
II. Trọng lượng
và lực hút của
Trái Đất
III. Trọng lượng
và khối lượng.
Bảng phụ
IV. Lực hấp
dẫn
Bảng phụ
I. Lực ma sát là
gì?
II. Lực ma sát
nghỉ và lực ma
sát trượt
HỌC KÌ 2
III. Tác dụng
của ma sát đối
Máy tính,
TV, lực kế,
khối gỗ, vật
nặng
Bảng phụ
NLS [5.2.TC1b]
14
20
21
22
Năng
lượng
và cuộc
sống
10
23
24
L23
L24
L25
L26
L27
(tiết 2)
với chuyển
động.
Bài 44: Lực ma
sát
(tiết 3)
Bài 45: Lực cản
của nước (tiết 1)
IV. Ma sát
trong an toàn
giao thông.
I. Thí nghiệm
về lực cản của
nước.
Bài 45: Lực cản
của nước (tiết 2)
II. Lực cản của
nước phụ
thuộc vào
những yếu tố
nào?
Bài 46: Năng
lượng và sự
truyền năng lượng
(tiết 1)
I, II. Tìm hiểu
về Năng lượng.
Năng lượng và
tác dụng lực
Bảng phụ
Bài 46: Năng
lượng và sự
truyền năng lượng
(tiết 2)
Bài 47: Một số
dạng năng lượng
(tiết 1)
III. Sự truyền
năng lượng
TV, ống
hút, hộp
diêm
I,II. Nhận biết
năng lượng và
các dạng năng
lượng
Bảng phụ
25
L28
26
Kiểm tra giữa kì 2
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
Bảng phụ
Bộ thí
nghiệm về
lực cản của
nước.
Bộ thí
nghiệm về
lực cản của
nước.
NLS: [1.1.TC1b]
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
15
27
L29
28
L30
29
L31
30
L32
Bài 47: Một số
dạng năng lượng
(tiết 2)
Bài 48: Sự chuyển
hóa năng lượng
(tiết 1)
Bài 48: Sự chuyển
hóa năng lượng
(tiết 2)
Bài 49: Năng
lượng hao phí (tiết
1)
Bài 49: Năng
lượng hao phí (tiết
2)
31
L33
32
Ôn tập học kì 2
33
Kiểm tra học kì 2
34
L34
34
L35
35
T9
35
T10
Cách sử dụng
năng lượng tiết
kiệm, hiệu quả
và bảo vệ
nguồn năng
lượng (LT+ VD)
I. Chuyển hóa
năng lượng
Bảng phụ
II. Định luật
bảo toàn năng
lượng
I. Năng lượng
có ích
Máy tính,
TV, hai con
lắc, giá đỡ.
Bảng phụ
II. Năng lựng
hao phí
Bảng phụ
Bài 50: Năng
lượng tái tạo
Bài 51: Tiết kiệm
năng lượng
Bài 55: Ngân Hà
(tiết 1)
Bài 55: Ngân Hà
(tiết 2)
Bảng phụ
Bảng phụ
Bảng phụ
I. Ngân Hà là
gì?
II. Ngân Hà và
Hệ Mặt Trời
Bảng phụ
Bảng phụ
1.1TC1a
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
16
VẬT SỐNG: 53 tiết
Học kì 1
3
3
4
8
4
5
S
S
S
S
S
Bài 18: Tế bào đơn vị cơ bản của
sự sống(tiết 1)
I. Khái niệm tế
bào.
II.1.Hình dạng
tế bào
Bài 18: Tế bào đơn vị cơ bản của
sự sống(tiết 2)
II.2.Kích thước
tế bào
Bài 19: Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của tế
bào (tiết 1)
I. Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của
tế bào.
II. Phân biệt tế
bào nhân sơ, tế
bào nhân thực.
Bài 19: Cấu tạo và
chức năng các
thành phần của tế
bào (tiết 2)
Bài 20: Sự lớn lên
và sinh sản của tế
bào (tiết 1)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số loại
tế bào.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Tranh, ảnh
một số loại
tế bào
Ti vi, laptop.
III. Phân biệt tế Tranh, ảnh
một số loại
bào động vật,
tế bào
tế bào thực vật
động, thực
vật.
I, II. Quá trình
Ti vi, laptop.
Tranh sinh
lớn lên và quá
sản của tế
trình sinh sản
(phân chia) dựa bào.
trên hình ảnh.
17
5
6
6
Chủ đề
6: Từ tế
bào đến
cơ thể
S
S7
S
7
7
S
Bài 20: Sự lớn lên
và sinh sản của tế
bào (tiết 2)
Bài 21: TH: Quan
sát và phân biệt
một số loại tế bào
(tiết 1)
Bài 21: TH: Quan
sát và phân biệt
một số loại tế bào
(tiết 2)
III. Ý nghĩa của
sự lớn lên và
sinh sản (phân
chia) TB.
Ti vi, laptop.
Kính lúp,
kính hiển vi,
lam kính,
- Quan sát tế
lamen, đĩa
bào nhỏ dưới
pet ri, giấy
kính lúp và
thấm. ống
kính hiển vi
hút, lọ đựng
quang học
nước cất,
kim mũi
mác
Kính lúp,
lam kính,
lamen, đĩa
- Quan sát
được tế bào lớn pet ri, giấy
thấm. ống
bằng mắt
hút, lọ đựng
thường
nước cất,
kim mũi
mác
I.Khái niệm cơ
Bài 22: Cơ thể sinh
thể sinh vật
vật (tiết 1)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số sinh
vật, một số
mẫu vật về
18
7
II. Phân biệt cơ
Bài 22: Cơ thể sinh
thể đơn bào và
S10
vật (tiết 2)
cơ thể đa bào
8
I. Các cấp tổ
Bài 23: Tổ chức cơ chức của cơ
S11
thể đa bào (tiết 1) thể đa bào
theo thứ tự
8
S12
9
S13
9
10
Kiểm
S14
vật sống và
vật không
sống.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số sinh
vật, một số
mẫu vật về
vật sống và
vật không
sống.
Ti vi, laptop.
Sơ đồ mô tả
các cấp độ
tổ chức cơ
thể ở cây
xanh, cơ thể
người.
Ti vi, laptop.
II. Khái niệm
mô, tên một số
Bài 23: Tổ chức cơ mô
thể đa bào (tiết 2) III.Mối quan hệ
giữa mô và cơ
quan.
IV.Từ cơ quan
Ti vi, laptop.
Bài 23: Tổ chức cơ
tạo thành hệ cơ
thể đa bào (tiết 3)
quan
tra giưa học kỳ I
Bài 24: TH: Quan
- Mô tả và vẽ
Kính hiển vi,
19
sát và mô tả cơ
thể đơn bào, cơ
thể đa bào (tiết 1)
10
S15
lam kính,
lamen. Kim
mũi mác,
dung dịch
được hình một
huyền phù, - Trực tuyến 60%
cơ thể đơn bào.
nước cất,
4.1TC1a
xanhmetilen
, ống hút,
đĩa đồng hồ.
- Quan sát và mô tả
được cấu tạo cơ thể
Bài 24: TH: Quan sát
người.
và mô tả cơ thể đơn
- Quan sát và mô tả
bào, cơ thể đa bào (tiết
được các cơ quan
2)
cấu tạo cơ thể thực
vật.
11
Bài 25: Hệ thống
S16 phân loại sinh vật
(tiết 1)
S17 Bài 25: Hệ thống
phân loại sinh vật
(tiết 2)
I.Sự cần thiết
của việc phân
loại thế giới
sống.
II. Hệ thống
phân loại sinh
vật
III. Giới và hệ
thống phân loại
năm giới.
Ti vi, laptop,
tranh hoặc mẫu
cây thật. Tranh,
mô hình cơ thể
người.
Ti vi,,
laptop.
Tranh ảnh
về sự đa
dạng của
sinh vật.
Ti vi,,
laptop. Sơ
đồ 5 giới
của thế giới
20
11
12
12
13
sống. Tranh
ảnh một số
sinh vật
thuộc 5 giới.
I.KN khóa lưỡng Ti vi, laptop.
phân.
Bài 26: Khóa lưỡng
II. Cách xây
S18
phân
dựng khóa
lưỡng phân
S19
S20
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 1)
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 2)
Bài 27: Vi khuẩn
(tiết 3)
S21
S22 Bài 28: TH: Làm
sữa chua và quan
sát vi khuẩn (tiết
I.Đa dạng của
vi khuẩn
II. Cấu tạo vi
khuẩn
Ti vi,,
laptop.
Ti vi,
laptop.
III. Vai trò của
Tranh ảnh
vi khuẩn.
về vai trò
của vi
khuẩn trong
tự nhiên
Tranh ảnh vi
IV. Một số bệnh khuẩn
do vi khuẩn
gây bệnh
gây ra và cách cho người
và sinh vật
phòng tránh
khác
- Quan sát và
Kính hiển vi,
vẽ được hình vi lam kính, la
khuẩn quan sát men….
- Kết hợp dạy học
trực tuyến
1.1TC1a.
21
1)
14
15
16
17
18
Ôn tập cuối HKI
Kiểm tra cuối HKI
Bài 28: TH: Làm
sữa chua và quan
sát vi khuẩn (tiết
2)
S23
S24
Bài 29: Virus(1)
19
S25
Bài 29: Virus(2)
19
S26
Bài 29: Virus(3)
20
S27
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 1)
được dưới kính
hiển vi quang
học. Biết cách
làm sữa chua
Đề xuất được
các nguyên
liệu và cách
thức làm sữa
chua đạt yêu
cầu.
Nguyên liệu và
cách thức làm
dưa chua
I.Đa dạng của
virus
II. Cấu tạo của
virus
HỌC KÌ 2
III. Vai trò, ứng
dụng của virus
IV. Một số bệnh
do virus
I. Đa dạng của
nguyên sinh
Cốc thủy
tinh, nước
cất, sữa
chua,…
Bình, lọ
thuỷ tinh,
cải bẹ,
muối..
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
-Kết hợp dạy học
một số loài trực tuyến
virus.
1.1TC1a:
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi,
laptop.
22
vật.
20
S28
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 2)
21
S29
S30
Bài 30: Nguyên
sinh vật (tiết 3)
Bài 31: TH: Quan
sát nguyên sinh
vật(tiết 1)
II. Vai trò của
nguyên sinh
vật
III. Một số
bệnh, biện
pháp phòng
chống bệnh do
nguyên sinh
vật gây ra
Phân biệt
nguyên sinh
vật với virus và
vi khuẩn.
- Quan sát được
nguyên sinh vật
bằng kính lúp
hoặc kính hiển
vi
Tranh ảnh
một số
nguyên sinh
vật.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Sơ đồ một
số nguyên
sinh vật gây
bệnh cho
người.
- Máy tính,
ti vi
- Tiêu bản
- Kết hợp dạy học
mẫu trùng
trực tuyến
roi, trùng
4.1TC1a.
giày
- Video sự di
chuyển của
trùng biến
hình, trùng
roi.
- Các dụng
23
22
S31
Bài 31: TH: Quan
sát nguyên sinh
vật(tiết 2)
22
S32
Bài 32: Nấm (tiết
1)
23
S33
Bài 32: Nấm (tiết
2)
cụ thiết bị:
lam kính,
lamen, ống
nhỏ giọt,
kính hiển vi
- Máy tính,
ti vi
- Tiêu bản
mẫu trùng
roi, trùng
- Quan sát được giày
nguyên sinh vật - Video sự di
chuyển của
bằng kính lúp
trùng biến
hoặc kính hiển
hình, trùng
vi và vẽ lại hình roi.
quan sát được. - Các dụng
cụ thiết bị:
lam kính,
lamen, ống
nhỏ giọt,
kính hiển vi.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
I.Đa dạng nấm
một số loài
nấm.
II. Vai trò của
Ti vi, laptop.
- Kết hợp dạy học
Tranh ảnh
nấm
trực tuyếnGv giao
một số loài
bt trên web, Hs
nấm.
hoàn thành ở nhà;
24
gv chấm chữa trên
lớp
-1.TC1b. Hs biết
được vai trò của
nấm trong tự
nhiên và trong
thực tiễn (nấm
làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
S34
Bài 32: Nấm (tiết
3)
III. Một số
bệnh, biện
pháp phòng
tránh bệnh do
nấm gây ra
S35
Bài 33: TH: Quan
sát các loại nấm
(tiết 1)
Quan sát các
loại nấm
24
S36
Bài 33: TH: Quan
sát các loại nấm
(tiết 2)
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
một số loài
nấm độc,
một số loài
nấm kí sinh
trên người
và động,
thực vật.
Kính hiển vi,
dao mổ…
Tìm hiểu cách
Ti vi, laptop.
Một số loại
trồng và thực
nấm
hiện trồng thử
một mẫu nấm
đảm có ích (tùy
25
25
26
S37
Bài 34: Thực vật
(tiết 1)
S38
Bài 34: Thực vật
(tiết 2)
S39
Bài 34: Thực
vật(tiết 3)
theo điều kiện
của HS).
I.Đa dạng thực
vật
II.1. Nhóm
thực vật không
có mạch
II. 2. Nhóm
thực vật có
mạch
Kiểm tra giữa kì 2
27
27
S40
S41
Bài 34: Thực vật
(tiết 4)
Bài 35: TH: Quan
sát và phân biệt
một số nhóm thực
vật (tiết 1)
III. Vai trò của
thực vật người.
- Quan sát và
phân biệt một
số nhóm thực
vật
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
về nhóm
thực vật
không mạch
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
- Kết hợp dạy học
về nhóm
trực tuyến
thực vật có
1.1TC1a:
mạch
Ti vi, laptop.
Tranh ảnh
về
một số loài
thực vật
cung cấp
các nhu cầu
khác nhau
của con
người.
Kính hiển vi,
- Kết hợp dạy học
kính lúp…
trực tuyến
4.1TC1a.
26
28
28
29
29
30
30
31
S42
S43
Bài 35: TH: Quan
sát và phân biệt
một số nhóm thực
vật (tiết 2)
Bài 36: Động vật
(tiết 1)
S44
Bài 36: Động vật
(tiết 2)
S45
Bài 36: Động vật
(tiết 3)
S46
S47
S48
Bài 36: Động vật
(tiết 4)
- Quan sát và
phân biệt một
số nhóm thực
vật
I.Đa dạng của
động vật.
II. 1. Nhóm
động vật không
xương sống
II. 2. Nhóm
động vật có
xương sống
III. Vai trò và
tác hại của
động vật
IV. Tác hại của
động vật.
- Thực hành
Bài 37: TH: Quan quan sát và kể
sát và phân biệt
tên một số
một số nhóm động động vật quan
vật (tiết 1)
sát được ngoài
thiên nhiên
Bài 37: TH: Quan
sát và phân biệt
- Thực hành
quan sát và kể
Kính hiển vi,
kính lúp…
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop.
Ti vi, laptop
Kính lúp
cầm tay,
găng tay,
sổ, bút ghi
chép; panh,
vợt bắt sâu
bọ, hộp
nhựa nuôi
sâu bọ.
Kính lúp
cầm tay,
- Trực tuyến 60%:
1.TC1b:
27
tên một số
một số nhóm động động vật quan
vật (tiết 2)
sát được ngoài
thiên nhiên.
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 1)
31
I.Đa dạng sinh
học
II. Vai trò của
đa dạng sinh
học
S49
32
III. Nguyên
nhân gây suy
giảm đa dạng
sinh học và
hậu quả.
.
Ôn tập
Kiểm tra học kì
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 3)
IV. Biện pháp
Hình ảnh
bảo vệ đa dạng một số vườn - Trực tuyến :
1.TC1b:
quốc gia
sinh học
S50
33
S51
Ti vi, laptop.
Hình ảnh đa
dạng sinh
học ở một
số khu vực
hoang mạc,
rừng nhiệt
đới, đại
dương. Hình
minh họa
vai trò của
đa dạng
sinh học.
Ti vi, laptop.
hình ảnh
một số động
vật có nguy
cơ bị tuyệt
chủng.
Bài 38: Đa dạng
sinh học (tiết 2)
32
33
găng tay,
sổ, bút ghi
chép
28
34
S52
Bài 39: Tìm hiểu
sinh vật ngoài
thiên nhiên
(tiết 1)
Bài 39: Tìm hiểu
sinh vật ngoài
thiên nhiên
(tiết 2)
35
S53
bảo tồn sinh
vật,
- Nêu được tên Kính lúp
cầm tay,
các dụng cụ
găng tay,
thực hành và
sổ, bút ghi
cách sử dụng
chép; panh,
chúng trong
vợt bắt sâu
các trường hợp bọ, hộp
thực hành khác nhựa nuôi
nhau.
sâu bọ.
- Quan sát và
ghi chú lại
được những
đặc điểm của
một số sinh vật
có trong khu
vực quan sát.
- Hạt động
nhóm và hoàn
thành được
phiếu học tập
của nhóm
mình.
Kính lúp
cầm tay,
găng tay,
sổ, bút ghi
chép; panh,
vợt bắt sâu
bọ, hộp
nhựa nuôi
sâu bọ.
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết
1 đến tiết 14)
29
Bài học/chủ đề
Kiểm tra giữa học
kì I
Số
tiết
Thời
điểm
(tuần)
2
9
15
Ôn tập cuối học kì I
3
15
15
Kiểm tra cuối học kì
I
Kiểm tra giữa học
kì II
2
16
2
26
32
Ôn tập cuối học kì
II
3
32
32
Kiểm tra cuối học kì
II
2
33
Tiết
thứ
Nội dung ôn tập chủ yếu
Thiết bị dạy
học
GV Dạy
mạch kiến
thức
Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường.
1
Phần mở đầu và chất và biến đổi của chất nội
dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường /Sở GDĐT.
Máy tính, Ti
vi
2
Phần năng lượng và sự biến đổi của năng lượng
nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm
theo kế ho
 
Thành viên tích cực
Xin chào các bạn đến với trang web của mình. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!






Các ý kiến mới nhất