GIỮA HKI KHTN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 16-10-2022
Dung lượng: 38.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 16-10-2022
Dung lượng: 38.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Danh sách nhóm 3: Yên Thành + Nghĩa Đàn + Quỳ Châu + Thái Hoà (Đợt tập huấn ngày 24, 25/8/20220
1. Vũ Thị Nga – 0326276619
2. Phan Thị Nhị- 0859600270
3. Trần Thị Vân- 0345828028
4. Nguyễn Quốc Võ – 0976252886
5. Nguyễn Văn Huy – 0904679222
6. Hoàng Quỳnh Nga- 0948190577
7. Trương Thị Thắm – 0942794272
8. Nguyễn Vĩnh Long – 0949830279
9. Trần Thanh Tiến – 0836995266
10. Bùi Thị Hồng Nga- 0973559028
11. Nguyễn Thị Kim Oanh – 0385786997
12. Nguyễn Thị Thanh Thuý- 0918043420
13. Nguyễn Thì Kiều – 0848802669
14. Nguyễn Thị Lan Hương – 0916557830
15. Phan Thị Huyền - 0989200201
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHTN 6 NHÓM 1
a) Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung chủ đề 3.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 16 câu)
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu 3 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Mở đầu (7 tiết)
Thông hiểu
Điểm
số
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2,5
2. 5
2,5
2,5
6
3,0
10
1 câu
2,5
3. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng
dụng của chúng. (8 tiết)
6
1 câu :
0,5 đ
4. Hỗn hợp – Tách chất
ra khỏi hỗn hợp (6 tiết)
Tổng số điểm
Vận dụng cao
Tự luận
2. Chất quanh ta (7 tiết)
Số câu TN/Tổng số ý
TL
Vận dụng
Tổng số câu
TN/Tổng số ý TL
1 câu :
1,0
1 câu :
2,0
16
4,0 điểm
2
1
3,0 điểm
1
1
2,0 điểm
4
1,0 điểm
2,0
16
10 điểm
10,00
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành.
- Các phép đo
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
10
Nhận biết
– Biết được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Biết được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Biết được cách sử dụng một số dụng cụ
đo thông thường khi học tập môn Khoa học
tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
Nhận biết
- Biết được cách đo chiều dài, khối lượng,
thời gian.
- Biết được đơn vị đo chiều dài, khối lượng,
thời gian.
- Biết được dụng cụ thường dùng để đo
chiều dài, khối lượng, thời gian.
– Biết được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
Thông
hiểu
– Hiểu được thí nghiệm về sự chuyển thể
(trạng thái) của chất.
– Hiểu được quá trình diễn ra sự chuyển thể
(trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi,
ngưng tụ; sôi.
– Hiểu được thí nghiệm đơn giản để xác
định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí.
C1,2,3,4
2
C5, 6,7,8 9,10
2
2. Chất quanh ta (7 tiết)
1
C17
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
– Hiểu được vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
– Hiểu được sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm
không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
3. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
6
số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và
sản xuất.
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
số nguyên liệu, lương thực, thực phẩm
thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
Nhận biết
như: quặng, đá vôi, ..
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...; sơ
lược về an ninh năng lượng.
– Một số vật liệu
– Một số nhiên liệu
– Một số nguyên liệu
– Một số lương thực – thực
phẩm
Thông
hiểu
- *Trình bày được tính chất và ứng dụng
của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm thông dụng trong
cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao
su, gốm, thuỷ tinh, ...);
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng
1
C18
C11, 12, 13, 14,
15, 16
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
– Vận dụng các kiến thức đã học để đề xuất
được phương án tìm hiểu về một số tính
chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm
thông dụng cũng như thu thập dữ liệu, phân
tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.
1
Vận dụng
– Quan sát một số hiện tượng trong thực
tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền
phù, nhũ tương.
1
C19
4. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Tổng
C. Đề kiểm tra.
Phần 1: Trắc nghiệm: 16 câu.
Câu 1 : Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học
B. Khoa học Trái Đất
4
C20
16
TN
(Số câu)
C. Thiên văn học
D. Tâm lí học
Câu 2: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 4: Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào sau đây?
A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của
vật to và rõ nhất.
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho
nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Câu 5: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m)
B. Kilômét (km)
C. Centimét (cm)
D. Đềximét (dm)
Câu 6. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây?
A. Kilôgam
B. Gam
C. Tấn
D. Lạng
Câu 7. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:
A. Giờ
B. Giây
C. Phút
D. Ngày
Câu 8: Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?
A. Thước thẳng, thước dây, thước đo độ
B. Thước kẹp, thước cuộn, thước dây
C. Compa, thước mét, thước đo độ
D. Thước kẹp, thước thẳng, compa
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi vật đều có khối lượng.
B. Người ta sử dụng cân để đo khối lượng.
C. Khối lượng là số đo của lượng bao bì chứa vật.
D. Các đơn vị đo khối lượng là miligam, gam, tạ,… .
Câu 10 Cho các bước đo độ dài gồm:
(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là
A. (2), (1), (3).
B. (3), (2), (1).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (1).
Câu 11: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh B. Kim loại C. Cao su D. Gốm
Câu 12: Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
A. nhiên liệu. B. nguyên liệu.
C. phế liệu. D. vật liệu.
Câu 13: Vật liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Bông.
B. Gỗ.
C. Dầu thô.
D. Nông sản.
Câu 14: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Thịt.
B. Gạo.
C. Rau xanh.
D. Gạo và rau xanh.
Câu 15: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Vitamin. B. Protein (chất đạm).
C. Lipit (chất béo). D. Carbohydrate (chất đường, bột).
Câu 16: Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
D. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Phần 2: Tự luận: 6 câu – 6 điểm
Câu 17: (2,5 điểm) Hãy nêu vai trò của không khí ? Các nguồn gây ô nhiễm không khí ?
Câu 18: (0,5 điểm) Trình bày ứng dụng của kim loại?
Câu 19: (1,0 điểm) Làm thế nào có thể biết được kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có thể bị gỉ?
Câu 20: (2,0 điểm) Một học sinh tiến hành 2 thí nghiệm:
+ Thí nghiệm 1: Cho một thìa đường vào cốc nước thứ nhất, khuấy đều.
+ Thí nghiệm 2: Cho một thìa bột sắn dây vào cốc nước thứ hay, khuấy đều.
a) Nêu hiện tượng quan sát được ở 2 cốc?
b) Cốc nào là dung dịch, cốc nào là nhũ tương.
Đáp án
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câ
1
2
3
u
Đ/A
D
A
D
Phần 2. TỰ LUẬN: 6 điểm
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
A
A
B
B
C
A
B
B
C
A
D
B
Câu 17: (2,5 điểm)
+ Vai trò của không khí:
- Điều hòa khí hậu, bảo vệ trái đất khỏi các thiên thạch.
(0,5 điểm)
- Oxygen trong không khí cần cho sự hô hấp, sự cháy.
(0,5 điểm)
- Nitrogen trong không khí chuyển hóa trong hợp chất (khi có mưa dông sấm chớp) có lợi cho cây xanh.
- Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của cây xanh.
+ Các nguồn gây ô nhiễm không khí: (Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm)
- Rác thải
- Cháy rừng
- Khí thải từ động cơ (ô tô, xe máy ...)
- Khí thải từ các nhà máy.
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 18: (0,5 điểm)
Ứng dụng của kim loại:
- Dùng làm dây dẫn diện, nồi đun nấu ...
- Làm cầu, cống, khung, nhà, cửa...
Câu 19: (1,0 điểm)
Đề xuất phương án để biết kim loại có tính chất:
+ Dẫn điện: Làm thí nghiệm chứng minh tính dẫn điện của kim loại (hình 12.3)
(0,5 điểm)
+ Dẫn nhiệt: Làm thí nghiệm chứng minh tính dẫn nhiệt (như hình 12.4)
(0,25 điểm)
+ Dễ bị gỉ: Để một thanh sắt ngoài trời một thời gian thấy thanh sắt bị gỉ.
(0,25 điểm)
Câu 20: (2,0 điểm)
a) Hiện tượng quan sát được:
Cốc 1: Đường tan hoàn toàn tạo thành cốc nước đường trong suốt.
(0,5 điểm)
Cốc thứ 2: Tạo thành cốc nước sắn dây có màu trắng đục.
(0,5 điểm)
b) Cốc 1: Là dung dịch
(0,5 điểm)
Cốc 2: Là huyền phù.
(0,5 điểm)
1. Vũ Thị Nga – 0326276619
2. Phan Thị Nhị- 0859600270
3. Trần Thị Vân- 0345828028
4. Nguyễn Quốc Võ – 0976252886
5. Nguyễn Văn Huy – 0904679222
6. Hoàng Quỳnh Nga- 0948190577
7. Trương Thị Thắm – 0942794272
8. Nguyễn Vĩnh Long – 0949830279
9. Trần Thanh Tiến – 0836995266
10. Bùi Thị Hồng Nga- 0973559028
11. Nguyễn Thị Kim Oanh – 0385786997
12. Nguyễn Thị Thanh Thuý- 0918043420
13. Nguyễn Thì Kiều – 0848802669
14. Nguyễn Thị Lan Hương – 0916557830
15. Phan Thị Huyền - 0989200201
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHTN 6 NHÓM 1
a) Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung chủ đề 3.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 16 câu)
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu 3 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
1. Mở đầu (7 tiết)
Thông hiểu
Điểm
số
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
2,5
2. 5
2,5
2,5
6
3,0
10
1 câu
2,5
3. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng
dụng của chúng. (8 tiết)
6
1 câu :
0,5 đ
4. Hỗn hợp – Tách chất
ra khỏi hỗn hợp (6 tiết)
Tổng số điểm
Vận dụng cao
Tự luận
2. Chất quanh ta (7 tiết)
Số câu TN/Tổng số ý
TL
Vận dụng
Tổng số câu
TN/Tổng số ý TL
1 câu :
1,0
1 câu :
2,0
16
4,0 điểm
2
1
3,0 điểm
1
1
2,0 điểm
4
1,0 điểm
2,0
16
10 điểm
10,00
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về Khoa học tự
nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu một số dụng cụ
đo và quy tắc an toàn trong
phòng thực hành.
- Các phép đo
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
10
Nhận biết
– Biết được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Biết được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Biết được cách sử dụng một số dụng cụ
đo thông thường khi học tập môn Khoa học
tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
Nhận biết
- Biết được cách đo chiều dài, khối lượng,
thời gian.
- Biết được đơn vị đo chiều dài, khối lượng,
thời gian.
- Biết được dụng cụ thường dùng để đo
chiều dài, khối lượng, thời gian.
– Biết được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
Thông
hiểu
– Hiểu được thí nghiệm về sự chuyển thể
(trạng thái) của chất.
– Hiểu được quá trình diễn ra sự chuyển thể
(trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi,
ngưng tụ; sôi.
– Hiểu được thí nghiệm đơn giản để xác
định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí.
C1,2,3,4
2
C5, 6,7,8 9,10
2
2. Chất quanh ta (7 tiết)
1
C17
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
– Hiểu được vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
– Hiểu được sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm
không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
3. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết)
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
6
số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và
sản xuất.
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
số nguyên liệu, lương thực, thực phẩm
thông dụng trong cuộc sống và sản xuất
Nhận biết
như: quặng, đá vôi, ..
- Biết được tính chất và ứng dụng của một
số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...; sơ
lược về an ninh năng lượng.
– Một số vật liệu
– Một số nhiên liệu
– Một số nguyên liệu
– Một số lương thực – thực
phẩm
Thông
hiểu
- *Trình bày được tính chất và ứng dụng
của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm thông dụng trong
cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao
su, gốm, thuỷ tinh, ...);
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng
1
C18
C11, 12, 13, 14,
15, 16
Số ý TL/số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
– Vận dụng các kiến thức đã học để đề xuất
được phương án tìm hiểu về một số tính
chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm
thông dụng cũng như thu thập dữ liệu, phân
tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.
1
Vận dụng
– Quan sát một số hiện tượng trong thực
tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền
phù, nhũ tương.
1
C19
4. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
Tổng
C. Đề kiểm tra.
Phần 1: Trắc nghiệm: 16 câu.
Câu 1 : Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học
B. Khoa học Trái Đất
4
C20
16
TN
(Số câu)
C. Thiên văn học
D. Tâm lí học
Câu 2: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 4: Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách nào sau đây?
A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của
vật to và rõ nhất.
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho
nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Câu 5: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m)
B. Kilômét (km)
C. Centimét (cm)
D. Đềximét (dm)
Câu 6. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây?
A. Kilôgam
B. Gam
C. Tấn
D. Lạng
Câu 7. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:
A. Giờ
B. Giây
C. Phút
D. Ngày
Câu 8: Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?
A. Thước thẳng, thước dây, thước đo độ
B. Thước kẹp, thước cuộn, thước dây
C. Compa, thước mét, thước đo độ
D. Thước kẹp, thước thẳng, compa
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi vật đều có khối lượng.
B. Người ta sử dụng cân để đo khối lượng.
C. Khối lượng là số đo của lượng bao bì chứa vật.
D. Các đơn vị đo khối lượng là miligam, gam, tạ,… .
Câu 10 Cho các bước đo độ dài gồm:
(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là
A. (2), (1), (3).
B. (3), (2), (1).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (1).
Câu 11: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh B. Kim loại C. Cao su D. Gốm
Câu 12: Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
A. nhiên liệu. B. nguyên liệu.
C. phế liệu. D. vật liệu.
Câu 13: Vật liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Bông.
B. Gỗ.
C. Dầu thô.
D. Nông sản.
Câu 14: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Thịt.
B. Gạo.
C. Rau xanh.
D. Gạo và rau xanh.
Câu 15: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Vitamin. B. Protein (chất đạm).
C. Lipit (chất béo). D. Carbohydrate (chất đường, bột).
Câu 16: Mô hình 3R có nghĩa là gì?
A. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.
B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.
C. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.
D. Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.
Phần 2: Tự luận: 6 câu – 6 điểm
Câu 17: (2,5 điểm) Hãy nêu vai trò của không khí ? Các nguồn gây ô nhiễm không khí ?
Câu 18: (0,5 điểm) Trình bày ứng dụng của kim loại?
Câu 19: (1,0 điểm) Làm thế nào có thể biết được kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có thể bị gỉ?
Câu 20: (2,0 điểm) Một học sinh tiến hành 2 thí nghiệm:
+ Thí nghiệm 1: Cho một thìa đường vào cốc nước thứ nhất, khuấy đều.
+ Thí nghiệm 2: Cho một thìa bột sắn dây vào cốc nước thứ hay, khuấy đều.
a) Nêu hiện tượng quan sát được ở 2 cốc?
b) Cốc nào là dung dịch, cốc nào là nhũ tương.
Đáp án
Phần 1. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câ
1
2
3
u
Đ/A
D
A
D
Phần 2. TỰ LUẬN: 6 điểm
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
A
A
B
B
C
A
B
B
C
A
D
B
Câu 17: (2,5 điểm)
+ Vai trò của không khí:
- Điều hòa khí hậu, bảo vệ trái đất khỏi các thiên thạch.
(0,5 điểm)
- Oxygen trong không khí cần cho sự hô hấp, sự cháy.
(0,5 điểm)
- Nitrogen trong không khí chuyển hóa trong hợp chất (khi có mưa dông sấm chớp) có lợi cho cây xanh.
- Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của cây xanh.
+ Các nguồn gây ô nhiễm không khí: (Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm)
- Rác thải
- Cháy rừng
- Khí thải từ động cơ (ô tô, xe máy ...)
- Khí thải từ các nhà máy.
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 18: (0,5 điểm)
Ứng dụng của kim loại:
- Dùng làm dây dẫn diện, nồi đun nấu ...
- Làm cầu, cống, khung, nhà, cửa...
Câu 19: (1,0 điểm)
Đề xuất phương án để biết kim loại có tính chất:
+ Dẫn điện: Làm thí nghiệm chứng minh tính dẫn điện của kim loại (hình 12.3)
(0,5 điểm)
+ Dẫn nhiệt: Làm thí nghiệm chứng minh tính dẫn nhiệt (như hình 12.4)
(0,25 điểm)
+ Dễ bị gỉ: Để một thanh sắt ngoài trời một thời gian thấy thanh sắt bị gỉ.
(0,25 điểm)
Câu 20: (2,0 điểm)
a) Hiện tượng quan sát được:
Cốc 1: Đường tan hoàn toàn tạo thành cốc nước đường trong suốt.
(0,5 điểm)
Cốc thứ 2: Tạo thành cốc nước sắn dây có màu trắng đục.
(0,5 điểm)
b) Cốc 1: Là dung dịch
(0,5 điểm)
Cốc 2: Là huyền phù.
(0,5 điểm)
 
Thành viên tích cực
Xin chào các bạn đến với trang web của mình. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!






Các ý kiến mới nhất