đồng hồ điện tử

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Dung)

    🌟 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH 🌟

    Bài 36: Động vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Dung (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:16' 14-10-2022
    Dung lượng: 21.8 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 36:

    ĐỘNG VẬT

    Quan sát hình sau và chỉ ra
    các loài em cho là động vật?
    Tại sao em lại xếp chúng vào
    nhóm động vật?

    Giun đất

    Cá mập

    Tinh tinh

    Ếch

    Chim cánh cụt

    Trùng roi

    Hải quỳ

    San hô

    Lạc đà

    2

    I. Đa dạng động vật
    Có khoảng hơn 1,5 triệu loài động vật đã được xác định, mô tả và định tên.

    3

    I. Đa dạng động vật

    Giun đất

    Cá mập

    Tinh tinh

    Ếch

    Chim cánh cụt

    Trùng roi

    Chỉ ra môi trường sống của
    các loài động vật sau?

    Hải quỳ

    San hô

    Lạc đà

    4

    I. Đa dạng động vật
    Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là dấu hiệu nhận biết động
    vật?
    Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào (đa bào)
    Có khả năng di chuyển
    Không có khả năng di chuyển
    Tự tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể (tự dưỡng)
    Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị dưỡng)
    Tế bào không có thành tế bào
    Tế bào có thành tế bào cellulose

    5

    II. Các nhóm động vật

    6

    TỔNG KẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

    7

    TỔNG KẾT ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

    8

    II. Các nhóm động vật
    Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm (10 thành viên/nhóm):
    5 phút: 2 thành viên tìm hiểu 1 nhóm động vật về các thông tin: đặc điểm
    nhận biết, đại diện các nhóm.
    5 phút: Tổng hợp kết quả - Hoàn thành sơ đồ tư duy

    Nhóm 1+ 2: Tìm hiểu động vật không xương sống
    Nhóm 3 + 4: Tìm hiểu động vật có xương sống
    9

    TỔNG KẾT ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
    Đặc điểm nhận biết:…………………
    Đặc điểm nhận biết:…………………

    Đại diện:…………………
    Đặc điểm nhận biết:…………………

    Ruột khoang

    Giun dẹp

    Chân khớp

    Đại diện:…………………

    Đại diện:…………………

    ĐỘNG VẬT KHÔNG
    XƯƠNG SỐNG
    Đại diện:…………………

    Đại diện:…………………

    Giun tròn

    Thân mềm
    Đặc điểm nhận biết:…………………
    Đại diện:…………………

    Giun đốt

    Đặc điểm nhận biết:…………………
    Đặc điểm nhận biết:…………………

    10

    TỔNG KẾT ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    Đặc điểm nhận biết:…………………
    Đặc điểm nhận biết:…………………

    Đại diện:…………………

    Lớp Cá

    Lớp Lưỡng cư

    Lớp Thú
    Đại diện:…………………

    Đại diện:…………………

    Lớp Chim
    Đặc điểm nhận biết:…………………

    Đặc điểm nhận biết:…………………

    ĐỘNG VẬT CÓ
    XƯƠNG SỐNG

    Đại diện:…………………

    Đại diện:…………………

    Lớp Bò sát

    Đặc điểm nhận biết:…………………
    11

    BẢNG THU HOẠCH. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
    Nhiệm vụ: Lắng nghe phần thuyết trình, thảo luận các nhóm, hoàn thiện bảng thu hoạch cá nhân sau:

    Nhóm động vật

    Đặc điểm nhận biết

    Đại diện

    Ngành Ruột khoang
    Động vật
    không xương
    sống

    Ngành Giun dẹp
    Ngành Giun tròn
    Ngành Giun đốt
    Ngành Thân mềm
    Ngành Chân khớp
    Lớp Cá

    Động vật có
    xương sống

    Lớp Lưỡng cư
    Lớp Bò sát
    Lớp Chim
    Lớp Thú

    12

    III. Vai trò và tác hại của động vật:

    13

    III. Vai trò và tác hại của động vật:
    Luật chơi:
    Giám khảo là cô giáo và các học sinh.
    Có hai đội tham gia - đội Ủng hộ và đội Phản đối, mỗi đội 3 thành viên.
    Có tổng cộng 2 lượt tranh biện: Lượt tranh luận trong 2 phút và lượt
    phản hồi trong 2 phút.
    Điểm lý luận ở lượt tranh luận là 10 điểm/giám khảo
    Lượt phản hồi là 5 điểm/giám khảo.

    14

    III. Vai trò và tác hại của động vật:
    CHỦ ĐỀ:
    Động vật mang lại lợi ích hay tác hại nhiều hơn
    đối với đời sống con người và tự nhiên?

    15

    Lợi ích của động vật:

    16

    Tác hại của động vật:

    17

    CỦNG CỐ:
    1. Hình thức: HS làm việc cá nhân.
    2. Nhiệm vụ:
     Viết 3 nội dung con ấn tượng nhất trong giờ học vào mục con học
    được trong PHT Động vật.
     Tóm tắt nội dung bài học dưới dạng sơ đồ tư duy.

    18

    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
    Tập san:

    ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
    Chủ đề:
    Đa dạng của một nhóm động vật đã học
    Hình thức: trình bày bằng poster, sơ đồ tư duy, inforgraphic (khuyến khích các
    hình ảnh minh họa, ý tưởng trình bày sáng tạo)
    Làm việc cá nhân hoặc hoạt động nhóm: 2-4HS/nhóm
    Deadline: Nộp vào tiết học sau.
    19

    TIÊU CHÍ CHẤM SẢN PHẨM
    STT
    1

    Tiêu chí
    Nội dung

    Yêu cầu
    - Đầy đủ, ngắn gọn, chính xác (3 điểm).

    Số điểm
     

    - Sắp xếp nội dung logic, sáng tạo (2 điểm).
    2

    Hình thức

    - Bố cục khoa học, hợp lí (2 điểm).

     

    - Có cả kênh chữ và kênh hình (1 điểm).
    - Hình ảnh minh họa phù hợp, sinh động (1 điểm).
    3

    Ý thức học tập

    - Hoàn thành đúng thời gian cho phép (1 điểm).
    Tổng điểm:

     
     

    Thank You
    +1 23 987 6554
    kalle@email.com
    www.fabrikam.com
     
    Gửi ý kiến

    Website của các thành viên

    Thành viên tích cực
    0-avatar
    Hoàng Trọng Kỳ Anh
    Điểm số: 1623
    No_avatar
    Trịnh Phi Long
    Điểm số: 1377
    0-avatar
    Lai Thi Sen
    Điểm số: 1128
    0-avatar
    Nguyễn Đức Đồng
    Điểm số: 936
    Avatar
    Nhữ Thị Thủy
    Điểm số: 738
    No_avatar
    HỒ VĂN CƯỜNG
    Điểm số: 579
    0-avatar
    Đỗ Văn Hùng
    Điểm số: 498
    No_avatar
    Nguyễn Tấn Tài
    Điểm số: 402

    HTML bài 5

    Xin chào các bạn đến với trang web của mình. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!

    Nhúng mã HTML